- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2010–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 87.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 674
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 401 | Laura Giuliani | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 82.8 |
| 402 | Diego da Silva Costa | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2024 | 82.8 |
| 403 | Daniela Sabatino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2002–đang thi đấu | 82.7 |
| 404 | Yuri Zhirkov | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2001–2022 | 82.7 |
| 405 | Mariona Caldentey | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–đang thi đấu | 82.6 |
| 406 | Peter Beardsley | Bóng đá | 🏴 England | 1979–1999 | 82.6 |
| 407 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.6 |
| 408 | Emmanuel Petit | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1988–2004 | 82.6 |
| 409 | Athenea del Castillo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–đang thi đấu | 82.6 |
| 410 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 82.5 |
| 411 | Alberto Gilardino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2018 | 82.5 |
| 412 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 413 | David de Gea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 414 | Gonzalo Higuaín | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 82.5 |
| 415 | Ivan Ćurković | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 1961–1981 | 82.5 |
| 416 | Ivor Allchurch | Bóng đá | 🏴 Wales | 1950–1968 | 82.5 |
| 417 | Safet Sušić | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 1974–1991 | 82.4 |
| 418 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 82.4 |
| 419 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
| 420 | Georginio Wijnaldum | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2007–đang thi đấu | 82.4 |
| 421 | Pernille Harder | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2009–đang thi đấu | 82.3 |
| 422 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 423 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 82.3 |
| 424 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–đang thi đấu | 82.3 |
| 425 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 82.3 |
| 426 | László Fazekas | Bóng đá | 🇭🇺 Hungary | 1965–1985 | 82.3 |
| 427 | Laurent Blanc | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1983–2003 | 82.2 |
| 428 | Cristiana Girelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–đang thi đấu | 82.2 |
| 429 | Vincent Kompany | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2003–2019 | 82.2 |
| 430 | Guro Reiten | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2012–đang thi đấu | 82.2 |
| 431 | Elena Linari | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 82.2 |
| 432 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 82.2 |
| 433 | Sam Kerr | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2008–đang thi đấu | 82.1 |
| 434 | Abedi Pelé | Bóng đá | 🇬🇭 Ghana | 1978–2000 | 82.1 |
| 435 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 82.1 |
| 436 | Rui Costa | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1990–2008 | 82.1 |
| 437 | Amandine Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 82.1 |
| 438 | Fredrik Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1994–2012 | 82.1 |
| 439 | Federico Chiesa | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 82.1 |
| 440 | Olof Mellberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2013 | 82.1 |
| 441 | Solveig Gulbrandsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1998–2013 | 82.1 |
| 442 | Amanda Sampedro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 82.1 |
| 443 | Lisa Boattin | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2013–đang thi đấu | 82.1 |
| 444 | Linda Hamilton | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1987–1995 | 82.1 |
| 445 | Christian Eriksen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2010–2025 | 82.1 |
| 446 | Ronald Koeman | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1980–1997 | 82.0 |
| 447 | Erling Haaland | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2016–đang thi đấu | 82.0 |
| 448 | Harry Kane | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 82.0 |
| 449 | Alan Ball | Bóng đá | 🏴 England | 1962–1983 | 82.0 |
| 450 | Jackie Milburn | Bóng đá | 🏴 England | 1943–1960 | 82.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.