- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1896–1910
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 96.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 231
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Sugar Ray Robinson đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 94.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | James J. Jeffries | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1896–1910 | 87.9 |
| 52 | Jimmy Barry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1891–1899 | 87.9 |
| 53 | James Toney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1988–2017 | 87.8 |
| 54 | Joe Brown | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1943–1970 | 87.8 |
| 55 | Gabriel Elorde | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1951–1971 | 87.8 |
| 56 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 87.8 |
| 57 | Humberto González | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1984–1995 | 87.8 |
| 58 | Chang Jung-koo | Quyền Anh | 🇰🇷 South Korea | 1980–1991 | 87.8 |
| 59 | Georges Carpentier | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1908–1926 | 87.7 |
| 60 | Baby Arizmendi | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1927–1942 | 87.7 |
| 61 | Evander Holyfield | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2011 | 87.6 |
| 62 | Oleksandr Usyk | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2013–đang thi đấu | 87.6 |
| 63 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–đang thi đấu | 87.6 |
| 64 | Cocoa Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1948 | 87.6 |
| 65 | Julian Jackson | Quyền Anh | 🇻🇮 Virgin Islands | 1981–1998 | 87.3 |
| 66 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–đang thi đấu | 87.2 |
| 67 | Joey Giardello | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1967 | 87.1 |
| 68 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 87.0 |
| 69 | Víctor Galíndez | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1969–1980 | 87.0 |
| 70 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 86.9 |
| 71 | Jimmy Carter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1946–1960 | 86.9 |
| 72 | Pete Herman | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1912–1922 | 86.9 |
| 73 | Jack Blackburn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1901–1923 | 86.9 |
| 74 | Nonpareil Jack Dempsey | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 1883–1895 | 86.8 |
| 75 | Beau Jack | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1940–1955 | 86.8 |
| 76 | Jack Dillon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1908–1923 | 86.5 |
| 77 | Kid Gavilán | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1943–1958 | 86.5 |
| 78 | Dixie Kid | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1899–1914 | 86.5 |
| 79 | Lennox Lewis | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1989–2003 | 86.4 |
| 80 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 86.4 |
| 81 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–đang thi đấu | 86.4 |
| 82 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 86.4 |
| 83 | Barney Ross | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1938 | 86.4 |
| 84 | Miguel Canto | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1969–1982 | 86.4 |
| 85 | Eugène Criqui | Quyền Anh | 🇫🇷 France | 1910–1928 | 86.4 |
| 86 | Rocky Marciano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1947–1956 | 86.3 |
| 87 | Naoya Inoue | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2012–đang thi đấu | 86.3 |
| 88 | Max Schmeling | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1924–1948 | 86.3 |
| 89 | Wilfredo Benítez | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1973–1990 | 86.3 |
| 90 | Marcela Acuña | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1997–2019 | 86.3 |
| 91 | Mariana Juárez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1998–2023 | 86.3 |
| 92 | Jem Carney | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1876–1891 | 86.3 |
| 93 | Billy Graham | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1941–1955 | 86.3 |
| 94 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–đang thi đấu | 86.2 |
| 95 | Kid Chocolate | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 1928–1938 | 86.2 |
| 96 | Charley Burley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1936–1950 | 86.2 |
| 97 | Carlos Zárate | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1970–1988 | 86.1 |
| 98 | Gervonta Davis | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 86.1 |
| 99 | Gene Fullmer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1951–1963 | 86.1 |
| 100 | Curtis Cokes | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1958–1972 | 86.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.