- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1972–1988
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 231
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 151 | Bobby Chacon | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1972–1988 | 84 |
| 152 | Tony Zale | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1934–1948 | 83.9 |
| 153 | Ken Buchanan | Quyền Anh | 🏴 Scotland | 1965–1982 | 83.9 |
| 154 | Michael Carbajal | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–1999 | 83.9 |
| 155 | Donald Curry | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1980–1997 | 83.9 |
| 156 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 83.8 |
| 157 | James J. Corbett | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1885–1903 | 83.8 |
| 158 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 83.8 |
| 159 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.7 |
| 160 | Joe Choynski | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1888–1904 | 83.7 |
| 161 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 83.6 |
| 162 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.6 |
| 163 | Max Baer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1929–1941 | 83.6 |
| 164 | Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1819–1834 | 83.6 |
| 165 | Félix Trinidad | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1990–2008 | 83.5 |
| 166 | Stanley Ketchel | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1903–1910 | 83.5 |
| 167 | Arthur Chambers | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1866–1879 | 83.5 |
| 168 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 83.4 |
| 169 | Riddick Bowe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1989–2008 | 83.4 |
| 170 | Buddy McGirt | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1982–1997 | 83.2 |
| 171 | Michael Spinks | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1977–1988 | 83.1 |
| 172 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 83.1 |
| 173 | Mike Tyson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1985–2005 | 83 |
| 174 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 83 |
| 175 | Ricky Hatton | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1997–2012 | 82.9 |
| 176 | Chris Eubank | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1985–1998 | 82.9 |
| 177 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.9 |
| 178 | Tiger Flowers | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1918–1927 | 82.9 |
| 179 | Meldrick Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1984–2002 | 82.8 |
| 180 | David Haye | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2018 | 82.8 |
| 181 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 82.8 |
| 182 | Rocky Graziano | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1942–1952 | 82.8 |
| 183 | Zab Judah | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 82.7 |
| 184 | Lew Jenkins | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1935–1950 | 82.7 |
| 185 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 82.5 |
| 186 | Nigel Benn | Quyền Anh | 🏴 England | 1987–1996 | 82.5 |
| 187 | Sixto Escobar | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1931–1941 | 82.4 |
| 188 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 82.3 |
| 189 | Ken Norton | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1967–1981 | 82.2 |
| 190 | Alycia Baumgardner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 82.2 |
| 191 | Mia St. John | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1997–2016 | 82.2 |
| 192 | Tony DeMarco | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1948–1962 | 82 |
| 193 | Vasiliy Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2024 | 81.9 |
| 194 | Chantelle Cameron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 81.9 |
| 195 | Pancho Villa | Quyền Anh | 🇵🇭 Philippines | 1919–1925 | 81.9 |
| 196 | Nikolai Valuev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 1993–2009 | 81.8 |
| 197 | Chris Byrd | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2009 | 81.8 |
| 198 | Young Barney Aaron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1855–1869 | 81.8 |
| 199 | Laura Serrano | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1994–2010 | 81.7 |
| 200 | Ike Quartey | Quyền Anh | 🇬🇭 Ghana | 1988–2006 | 81.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.