- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 2012–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1198 | Anthony Davis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 1209 | Nat Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 82.5 |
| 1220 | Kawhi Leonard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1225 | Christian Coleman | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 80.0 |
| 1227 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 81.4 |
| 1241 | Magdalena Eriksson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 80.0 |
| 1254 | Mohammad Rizwan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 81.3 |
| 1257 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 81.6 |
| 1259 | Luka Dončić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2015–— | 78.4 |
| 1269 | Stina Blackstenius | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 79.0 |
| 1279 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–— | 79.9 |
| 1284 | Kyrie Irving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 80.2 |
| 1293 | Kosuke Hagino | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–2021 | 79.5 |
| 1295 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 80.7 |
| 1306 | Smriti Mandhana | Cricket | 🇮🇳 India | 2013–— | 80.9 |
| 1307 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 81.3 |
| 1308 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1309 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–— | 81.5 |
| 1312 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 81.0 |
| 1316 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 80.7 |
| 1325 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 77.7 |
| 1328 | Karl-Anthony Towns | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 1336 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.0 |
| 1341 | Moeen Ali | Cricket | 🏴 England | 2014–2023 | 82.6 |
| 1347 | Sophie Ecclestone | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 79.9 |
| 1354 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–— | 82.6 |
| 1356 | DeMarcus Cousins | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2010–2022 | 79.0 |
| 1361 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 79.9 |
| 1370 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.7 |
| 1379 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–— | 79.1 |
| 1381 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 78.6 |
| 1399 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 76.8 |
| 1400 | Jayson Tatum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 77.3 |
| 1405 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.1 |
| 1406 | Justin Tucker | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2024 | 84.7 |
| 1420 | Michael Chadwick | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 79.3 |
| 1421 | Ben Stokes | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2011–— | 80.7 |
| 1427 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 78.7 |
| 1428 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.6 |
| 1445 | Devin Booker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.2 |
| 1451 | Shaheen Shah Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2017–— | 79.4 |
| 1452 | Xu Jiayu | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 79.6 |
| 1453 | Torri Huske | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 77.7 |
| 1454 | Nicolò Martinenghi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 78.9 |
| 1464 | Elena Delle Donne | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 78.5 |
| 1465 | Joe Root | Cricket | 🏴 England | 2012–— | 81.6 |
| 1469 | Alycia Baumgardner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.0 |
| 1471 | Shafali Verma | Cricket | 🇮🇳 India | 2019–— | 79.1 |
| 1481 | Jimmy Butler | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1492 | Jofra Archer | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–— | 79.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.