- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1498 | Amber Anning | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.8 |
| 1503 | T.J. Watt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 83.0 |
| 1506 | Danni Wyatt-Hodge | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 82.2 |
| 1515 | Francesca Durante | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 79.0 |
| 1516 | Simon Bucher | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2017–— | 78.6 |
| 1526 | Chantelle Cameron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.7 |
| 1529 | Éider Arévalo | Điền kinh | 🇨🇴 Colombia | 2011–— | 79.7 |
| 1532 | Nikola Vučević | Bóng rổ | 🇲🇪 Montenegro | 2011–— | 80.1 |
| 1541 | Kristóf Milák | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2016–— | 77.7 |
| 1546 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.5 |
| 1562 | Aaron Donald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2023 | 83.1 |
| 1576 | Tigst Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–— | 77.5 |
| 1580 | James Rodríguez | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2010–— | 76.9 |
| 1582 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 78.5 |
| 1594 | Babar Azam | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 78.7 |
| 1603 | Harry Brook | Cricket | 🇬🇧 England | 2016–— | 78.0 |
| 1611 | Brittney Griner | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 78.0 |
| 1636 | Marco Arop | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2018–— | 76.5 |
| 1639 | Kelvin Kiptum | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–2024 | 76.1 |
| 1646 | Tom Blundell | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 80.2 |
| 1650 | Iga Świątek | Quần vợt | 🇵🇱 Poland | 2016–— | 78.2 |
| 1660 | Andreas Almgren | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2014–— | 78.3 |
| 1680 | Savannah Marshall | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1694 | Nia Ali | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 1707 | Mikaela Mayer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.1 |
| 1711 | Wilson Kipsang | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–2019 | 79.1 |
| 1732 | Jessica Ashwood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2011–2018 | 77.8 |
| 1744 | Kane Williamson | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2010–— | 80.1 |
| 1749 | Kathleen Baker | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 76.6 |
| 1753 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 78.4 |
| 1754 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 75.5 |
| 1755 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 78.8 |
| 1763 | Sam Curran | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–— | 78.7 |
| 1767 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 77.1 |
| 1768 | Nathon Allen | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2015–— | 78.5 |
| 1785 | Derrick Henry | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 82.4 |
| 1786 | Freddie Freeman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 84.3 |
| 1791 | Alejandra Jiménez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2014–2020 | 77.0 |
| 1802 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–— | 77.3 |
| 1822 | Cammile Adams | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2016 | 76.8 |
| 1830 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1833 | Natasha Jonas | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1846 | Richárd Bohus | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2010–2021 | 78.6 |
| 1856 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 73.9 |
| 1858 | Damian Lillard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 77.3 |
| 1872 | Julio Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 82.0 |
| 1874 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.0 |
| 1885 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 78.2 |
| 1890 | Jakob Ingebrigtsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 75.6 |
| 1892 | Mohammed Aman | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2010–2019 | 76.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.