- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2017–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 68.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2807 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 72.4 |
| 2808 | T.Y. Hilton | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2022 | 77.2 |
| 2830 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.7 |
| 2835 | Le'Veon Bell | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–2021 | 75.3 |
| 2837 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 78.6 |
| 2838 | Shohei Ohtani | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2018–— | 74.5 |
| 2842 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–— | 71.3 |
| 2850 | Zach Apple | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–2022 | 70.9 |
| 2864 | Richard Sherman | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2021 | 76.3 |
| 2868 | Hirooki Arai | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 2010–2021 | 73.7 |
| 2879 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 79.0 |
| 2890 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 72.5 |
| 2891 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–— | 72.0 |
| 2892 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 77.6 |
| 2902 | Auston Matthews | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.1 |
| 2915 | Ashleigh Barty | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2010–2022 | 71.5 |
| 2917 | Petra Nieminen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2014–— | 75.9 |
| 2918 | Hideki Matsuyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 79.7 |
| 2923 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 77.6 |
| 2927 | Michael Andrew | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 71.6 |
| 2930 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 72.1 |
| 2935 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–— | 70.3 |
| 2936 | Ihab Abdelrahman | Điền kinh | 🇪🇬 Egypt | 2010–2021 | 72.2 |
| 2941 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 76.8 |
| 2952 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–— | 71.1 |
| 2975 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2976 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 2982 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 77.3 |
| 2998 | Iliass Aouani | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 71.5 |
| 3010 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 76.9 |
| 3016 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 74.1 |
| 3023 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 76.5 |
| 3039 | Oleksandr "s1mple" Kostyliev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2014–— | 80.9 |
| 3054 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 76.8 |
| 3060 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 71.5 |
| 3065 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 71.9 |
| 3068 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 77.0 |
| 3069 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 76.6 |
| 3072 | Josh Awotunde | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.6 |
| 3073 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 68.8 |
| 3084 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 69.7 |
| 3093 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 76.8 |
| 3107 | Jonathan "EliGE" Jablonowski | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 3108 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 77.3 |
| 3116 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–— | 74.1 |
| 3121 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 76.0 |
| 3129 | Naseem Shah | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2019–— | 69.0 |
| 3134 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 75.9 |
| 3136 | Emma Nuutinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 74.3 |
| 3137 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–— | 69.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.