- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 70.0
- Độ bền sự nghiệp
- 64.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2385 | Trae Young | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2018–— | 73.3 |
| 2416 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 74.3 |
| 2420 | Ronald Acuña Jr | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 2018–— | 78.5 |
| 2422 | Rikako Ikee | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 74.9 |
| 2423 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 77.3 |
| 2441 | Phoebe Bacon | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 73.9 |
| 2443 | Morolake Akinosun | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 75.8 |
| 2444 | Francisco Lindor | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 80.7 |
| 2445 | Trea Turner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 2458 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 75.7 |
| 2471 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 80.1 |
| 2484 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–— | 75.6 |
| 2500 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 80.4 |
| 2507 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 81.6 |
| 2523 | Lee "Faker" Sang-hyeok | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 87.7 |
| 2530 | Stefon Diggs | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.1 |
| 2531 | A.J. Green | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 79.1 |
| 2540 | Mike Trout | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.3 |
| 2541 | Rob Gronkowski | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 78.0 |
| 2544 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–— | 75.9 |
| 2556 | Orlando Bennett | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2017–— | 75.2 |
| 2561 | Von Miller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 2562 | Sarah Nurse | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.4 |
| 2571 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.3 |
| 2591 | Zak Crawley | Cricket | 🇬🇧 England | 2017–— | 75.8 |
| 2612 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 80.4 |
| 2615 | Victor Wembanyama | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 2019–— | 69.7 |
| 2618 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–— | 75.9 |
| 2636 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 76.7 |
| 2638 | Ryan Garcia | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 73.3 |
| 2639 | Eilish McColgan | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 75.3 |
| 2640 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–— | 72.1 |
| 2645 | Elvis Afrifa | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2017–— | 75.3 |
| 2647 | Ristananna Bailey-Cole | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 75.6 |
| 2666 | Rory Burns | Cricket | 🇬🇧 England | 2011–— | 76.3 |
| 2688 | Ja Morant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 70.6 |
| 2693 | Susanna Tapani | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2010–— | 78.6 |
| 2707 | Nathan MacKinnon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.2 |
| 2709 | Regan Smith | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.1 |
| 2716 | Odell Beckham Jr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–2024 | 77.4 |
| 2735 | Karsten Warholm | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 76.6 |
| 2755 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–— | 74.9 |
| 2757 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 79.1 |
| 2758 | Georgia Hunter Bell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 73.2 |
| 2762 | Vladyslav Bukhov | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2018–— | 72.2 |
| 2770 | Leon Draisaitl | Khúc côn cầu trên băng | 🇩🇪 Germany | 2014–— | 76.1 |
| 2794 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 77.9 |
| 2796 | Tyreek Hill | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.5 |
| 2804 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 79.6 |
| 2806 | Salma Paralluelo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–— | 68.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.