- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 72.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1908 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 77.0 |
| 1928 | Joel Embiid | Bóng rổ | 🇨🇲 Cameroon | 2014–— | 74.3 |
| 1933 | Mustafizur Rahman | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2014–— | 78.6 |
| 1952 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 75.8 |
| 1960 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 78.0 |
| 1962 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.1 |
| 1968 | Liz Cambage | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 2011–2022 | 75.4 |
| 1976 | Patrick Peterson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2023 | 82.8 |
| 1979 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 76.2 |
| 1999 | Nikita Kucherov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2011–— | 80.7 |
| 2001 | Anthony Joshua | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 76.9 |
| 2003 | Michelle-Lee Ahye | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2010–— | 78.4 |
| 2008 | Mikhail Akimenko | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2015–2021 | 76.3 |
| 2023 | Antonio Brown | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2010–2021 | 80.6 |
| 2029 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 76.4 |
| 2051 | Kenley Jansen | Bóng chày | 🇨🇼 Curaçao | 2010–— | 83.7 |
| 2055 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.2 |
| 2072 | Felix Auböck | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2013–— | 77.4 |
| 2082 | Connor McDavid | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2015–— | 79.2 |
| 2091 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 75.3 |
| 2098 | Shawn Barber | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2012–2023 | 76.1 |
| 2102 | Sarah Gibson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2013–2019 | 75.9 |
| 2104 | Ben Duckett | Cricket | 🇬🇧 England | 2013–— | 77.8 |
| 2116 | Davante Adams | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–— | 81.1 |
| 2120 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 75.6 |
| 2121 | Franchón Crews-Dezurn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.7 |
| 2135 | Annika Bruhn | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2012–2021 | 77.3 |
| 2157 | Craig Kimbrel | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 82.6 |
| 2180 | Joanna Atkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2010–2017 | 76.9 |
| 2206 | Travis Kelce | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 2213 | Cooper Kupp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 79.3 |
| 2215 | Corey Seager | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.6 |
| 2227 | DeAndre Hopkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.1 |
| 2239 | Aryna Sabalenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2015–— | 76.5 |
| 2259 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.5 |
| 2266 | Amanda Anisimova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 76.8 |
| 2267 | Bryce Harper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 81.3 |
| 2293 | Juan Soto | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2018–— | 79.8 |
| 2297 | Lizelle Lee | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2013–2022 | 77.5 |
| 2298 | Dominic Thiem | Quần vợt | 🇦🇹 Austria | 2011–2023 | 77.0 |
| 2308 | Patrick Mahomes | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2017–— | 75.7 |
| 2316 | Luke Kuechly | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2012–2019 | 77.7 |
| 2338 | Margaret Adeoye | Điền kinh | 🇬🇧 Great Britain | 2010–2018 | 77.0 |
| 2341 | J.J. Watt | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–2022 | 79.5 |
| 2350 | Britany Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2018–— | 74.9 |
| 2354 | Zion Williamson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 2362 | Femke Bol | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2018–— | 73.2 |
| 2365 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 76.5 |
| 2372 | Dennis Kimetto | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2011–2017 | 74.9 |
| 2378 | Antoine Adams | Điền kinh | 🇰🇳 Saint Kitts and Nevis | 2010–2021 | 77.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.