- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2005–2021
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 171
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Luis Suárez Miramontes đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 93.3.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 412 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 418 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 82.4 |
| 419 | Bruno Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1974–1991 | 82.4 |
| 420 | Georginio Wijnaldum | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2007–đang thi đấu | 82.4 |
| 422 | Bryan Robson | Bóng đá | 🏴 England | 1975–1997 | 82.3 |
| 435 | Alain Giresse | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1970–1988 | 82.1 |
| 437 | Amandine Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 82.1 |
| 441 | Solveig Gulbrandsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1998–2013 | 82.1 |
| 442 | Amanda Sampedro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 82.1 |
| 445 | Christian Eriksen | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2010–2025 | 82.1 |
| 449 | Alan Ball | Bóng đá | 🏴 England | 1962–1983 | 82.0 |
| 452 | Valentina Cernoia | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 82.0 |
| 457 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
| 460 | Heinz Flohe | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1967–1980 | 81.9 |
| 471 | Mário Coluna | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1954–1971 | 81.7 |
| 475 | Luis Enrique | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1990–2004 | 81.6 |
| 479 | Stefan Effenberg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1987–2004 | 81.5 |
| 482 | Antonio Valencia | Bóng đá | 🇪🇨 Ecuador | 2003–2021 | 81.5 |
| 485 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 81.3 |
| 490 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.2 |
| 494 | Adelardo Rodríguez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1959–1976 | 81.2 |
| 498 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 81.2 |
| 502 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 505 | Dušan Tadić | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2007–2025 | 81.0 |
| 509 | Arianna Caruso | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2016–đang thi đấu | 80.9 |
| 510 | Katia Serra | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1987–2006 | 80.9 |
| 512 | Elin Rubensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 80.8 |
| 519 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 80.6 |
| 522 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.5 |
| 524 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 80.5 |
| 529 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 80.2 |
| 539 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–đang thi đấu | 79.9 |
| 542 | Rafael van der Vaart | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2019 | 79.8 |
| 544 | Sir Trevor David Brooking | Bóng đá | 🏴 England | 1968–1984 | 79.8 |
| 548 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–đang thi đấu | 79.6 |
| 550 | Mario Götze | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–đang thi đấu | 79.6 |
| 551 | Zlatko Zahovič | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 1990–2005 | 79.6 |
| 552 | Gabi Fernández | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2020 | 79.4 |
| 553 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.4 |
| 556 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–đang thi đấu | 79.4 |
| 558 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 79.3 |
| 560 | Giuseppe Giannini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1982–1999 | 79.2 |
| 561 | Marcos Senna | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1998–2015 | 79.2 |
| 563 | Oleksiy Oleksandrovych Mykhaylychenko | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 1983–1996 | 79.1 |
| 567 | Álvaro Recoba | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 1994–2015 | 78.9 |
| 568 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 78.8 |
| 575 | Alexis Mac Allister | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2017–đang thi đấu | 78.6 |
| 584 | Glenn Hoddle | Bóng đá | 🏴 England | 1976–1995 | 78.1 |
| 601 | Juninho Pernambucano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2013 | 77.4 |
| 602 | Marco Tardelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1972–1988 | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.