- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1993–2006
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 70.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2797 | Albert Costa | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1993–2006 | 75.0 |
| 2801 | Nomar Garciaparra | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 77.2 |
| 2811 | Matej Černič | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 80.2 |
| 2815 | Henrik Zetterberg | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 78.3 |
| 2823 | Vladimir Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2009 | 79.6 |
| 2825 | Lyubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2012 | 80.4 |
| 2839 | Patrick Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2002 | 72.8 |
| 2841 | Miroslav Šatan | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 1992–2015 | 78.6 |
| 2843 | Gastón Gaudio | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1996–2011 | 74.3 |
| 2844 | Tony Boselli | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2001 | 73.8 |
| 2851 | Pavel Abramov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2015 | 79.8 |
| 2852 | Vigor Bovolenta | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 80.2 |
| 2862 | Angela Ruggiero | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 77.4 |
| 2866 | Jim Furyk | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 81.7 |
| 2869 | Örn Arnarson | Bơi lội | 🇮🇸 Iceland | 1997–2008 | 73.7 |
| 2871 | Ekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 78.9 |
| 2874 | Vladimir Batez | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1990–2007 | 79.4 |
| 2875 | Slobodan Boškan | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1993–2010 | 79.4 |
| 2889 | Andrea Bari | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1998–2016 | 80.0 |
| 2897 | Annika Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1997–2006 | 72.2 |
| 2904 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 78.9 |
| 2909 | Todd Helton | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 77.4 |
| 2919 | Stanislav Dineykin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2008 | 79.7 |
| 2926 | Miikka Kiprusoff | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1999–2013 | 75.6 |
| 2939 | Karrie Webb | Golf | 🇦🇺 Australia | 1994–2022 | 80.6 |
| 2942 | Junko Asari | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1990–1998 | 71.2 |
| 2949 | Gustavo Kuerten | Quần vợt | 🇧🇷 Brazil | 1995–2008 | 72.8 |
| 2956 | Marcelo Negrão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 77.6 |
| 2957 | Jonas Reckermann | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1999–2013 | 77.6 |
| 2958 | Fita Bayisa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1990–2000 | 72.3 |
| 2965 | Daniel Alfredsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1994–2014 | 77.6 |
| 2984 | Natalie Cook | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2012 | 79.0 |
| 2990 | Phil Mickelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 80.3 |
| 2991 | Amélie Mauresmo | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 73.8 |
| 3001 | Andrey Egorchev | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1996–2008 | 77.7 |
| 3002 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–— | 79.5 |
| 3003 | Virna Dias | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 78.3 |
| 3005 | Cui Yongmei | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 77.4 |
| 3007 | Sandra Pires | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2004 | 76.7 |
| 3012 | Laila Ali | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1999–2007 | 68.7 |
| 3013 | Nikola Grbić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1991–2013 | 77.8 |
| 3018 | Lloy Ball | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2011 | 78.8 |
| 3020 | Danielle Scott-Arruda | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 79.5 |
| 3042 | Li Na | Quần vợt | 🇨🇳 China | 1999–2014 | 71.6 |
| 3044 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–— | 79.9 |
| 3059 | Emanuel Rego | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2016 | 78.2 |
| 3064 | Misty May-Treanor | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1999–2012 | 76.2 |
| 3071 | Miguel Tejada | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1997–2013 | 76.4 |
| 3083 | Kurt Warner | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2009 | 72.4 |
| 3101 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 75.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.