- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1996–2011
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1060 | Allen Iverson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 81.4 |
| 1062 | Vince Carter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2020 | 84.5 |
| 1069 | Lenny Krayzelburg | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1997–2004 | 79.7 |
| 1074 | Ashley Callus | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 82.6 |
| 1077 | Paula Radcliffe | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2015 | 83.3 |
| 1079 | Winky Wright | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2012 | 82.7 |
| 1080 | Edgar Davids | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2014 | 81.0 |
| 1084 | Amanda Beard | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2008 | 82.7 |
| 1095 | Christian Olsson | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1997–2011 | 80.8 |
| 1096 | Jayna Hefford | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1997–2015 | 87.3 |
| 1098 | Nwankwo Kanu | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1993–2012 | 81.5 |
| 1106 | Didier Drogba | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 1998–2018 | 80.2 |
| 1107 | Mithali Raj | Cricket | 🇮🇳 India | 1999–2022 | 85.2 |
| 1109 | Mehdi Baala | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1997–2012 | 82.8 |
| 1112 | Caroline Ouellette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2016 | 86.4 |
| 1122 | Misbah-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2017 | 83.7 |
| 1126 | Janeth Arcain | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1990–2005 | 81.9 |
| 1133 | Paul Collingwood | Cricket | 🇬🇧 England | 1996–2018 | 84.6 |
| 1136 | Venus Williams | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1994–2024 | 85.4 |
| 1140 | Oscar De La Hoya | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 82.1 |
| 1143 | Tony Gonzalez | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 87.3 |
| 1146 | Tom Dolan | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1993–2002 | 80.1 |
| 1156 | Saad Al-Asmari | Điền kinh | 🇸🇦 Saudi Arabia | 1993–2006 | 83.0 |
| 1161 | Michael Ballack | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1995–2012 | 80.4 |
| 1165 | Kim Batten | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1991–2000 | 80.6 |
| 1179 | Pamela Conti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2013 | 81.1 |
| 1180 | Erik Morales | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2012 | 82.4 |
| 1181 | Ben Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2012 | 81.3 |
| 1188 | Naseem Hamed | Quyền Anh | 🏴 England | 1992–2002 | 79.6 |
| 1191 | Bernard Barmasai | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1995–2004 | 80.2 |
| 1203 | Michael Vaughan | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2009 | 82.5 |
| 1204 | Emiliano Brembilla | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 82.8 |
| 1218 | David Beckham | Bóng đá | 🏴 England | 1992–2013 | 81.9 |
| 1221 | Félix Trinidad | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 1990–2008 | 80.5 |
| 1222 | Maurice Greene | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 80.2 |
| 1224 | Christian Vieri | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2009 | 79.0 |
| 1238 | Shane Mosley | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2016 | 82.0 |
| 1244 | Frank Fredericks | Điền kinh | 🇳🇦 Namibia | 1990–2004 | 81.8 |
| 1258 | John Terry | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2018 | 80.7 |
| 1264 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 81.8 |
| 1271 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 78.0 |
| 1272 | Lleyton Hewitt | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1998–2020 | 83.2 |
| 1275 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 81.2 |
| 1277 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 82.1 |
| 1280 | Peyton Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1998–2015 | 85.5 |
| 1288 | Aleksandr Averbukh | Điền kinh | 🇮🇱 Israel | 1994–2009 | 81.9 |
| 1302 | Glen Chapple | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2016 | 84.1 |
| 1313 | Saqlain Mushtaq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1994–2008 | 80.7 |
| 1314 | Joaquín Sánchez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2023 | 82.4 |
| 1319 | Rio Ferdinand | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1996–2015 | 80.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.