- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1990–2006
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 828 | Mark Johnson | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1990–2006 | 83.5 |
| 829 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 81.5 |
| 836 | Belinda Clark | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2005 | 84.2 |
| 838 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 841 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 80.5 |
| 852 | Michael Owen | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2013 | 80.3 |
| 870 | Glenn McGrath | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2007 | 84.5 |
| 878 | Stefan Holm | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1993–2008 | 83.3 |
| 883 | Rui Costa | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1990–2008 | 82.3 |
| 887 | Fredrik Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1994–2012 | 82.2 |
| 890 | Olof Mellberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1995–2013 | 82.7 |
| 891 | Solveig Gulbrandsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1998–2013 | 82.4 |
| 900 | Juan Manuel Márquez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1993–2014 | 84.4 |
| 903 | Charles Austin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2001 | 82.5 |
| 906 | James Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1993–2007 | 83.7 |
| 914 | Casey Stoney | Bóng đá | 🏴 England | 1997–2018 | 83.0 |
| 920 | Kumar Sangakkara | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1997–2015 | 85.0 |
| 921 | Rahul Dravid | Cricket | 🇮🇳 India | 1996–2012 | 85.4 |
| 923 | Layla McCarter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–— | 84.9 |
| 925 | Mark Boucher | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1996–2012 | 85.3 |
| 928 | Justin Langer | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 85.2 |
| 938 | Sheryl Swoopes | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 81.8 |
| 942 | Charlotte Edwards | Cricket | 🏴 England | 1996–2016 | 85.3 |
| 943 | Pieter van den Hoogenband | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1995–2008 | 81.9 |
| 945 | Daniel Vettori | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1996–2015 | 85.6 |
| 948 | Gary Hall Jr. | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2004 | 81.9 |
| 949 | Michael Klim | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2007 | 81.9 |
| 954 | Allan Donald | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1991–2003 | 82.9 |
| 961 | Pauleta | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1993–2008 | 81.9 |
| 962 | Ann Wolfe | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1998–2006 | 81.0 |
| 963 | Hernán Crespo | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1993–2012 | 81.3 |
| 969 | Arturo Gatti | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 83.4 |
| 980 | Daniel Komen | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1994–2003 | 80.8 |
| 990 | Tony Parker | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 1999–2019 | 83.3 |
| 992 | Ticha Penicheiro | Bóng rổ | 🇵🇹 Portugal | 1998–2012 | 83.1 |
| 994 | VVS Laxman | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2013 | 84.1 |
| 995 | Andrew Strauss | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2012 | 84.1 |
| 997 | Anthony Ervin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1999–2016 | 82.5 |
| 1006 | Shahid Afridi | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1995–2018 | 84.9 |
| 1010 | Becky Hammon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1999–2014 | 82.9 |
| 1013 | Roy Keane | Bóng đá | 🇮🇪 Ireland | 1990–2006 | 80.9 |
| 1014 | Carles Puyol | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1999–2014 | 81.5 |
| 1015 | Adam Gilchrist | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 83.5 |
| 1017 | Gary Payton | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1990–2007 | 82.8 |
| 1035 | Patrick Vieira | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2011 | 81.4 |
| 1037 | Ruud van Nistelrooy | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2012 | 80.5 |
| 1038 | Claude Makélélé | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2011 | 82.1 |
| 1043 | Sourav Ganguly | Cricket | 🇮🇳 India | 1992–2008 | 84.5 |
| 1045 | Andrew Flintoff | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1995–2010 | 82.5 |
| 1055 | Beatrice Câșlaru | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 1992–2004 | 82.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.