- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1996–2007
- Quốc gia
- 🇪🇸 Spain
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1688 | Glory Alozie | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2007 | 78.4 |
| 1691 | Lars Frölander | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 1992–2008 | 80.4 |
| 1698 | Marat Safin | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1997–2009 | 79.2 |
| 1715 | Warren Sapp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2007 | 82.5 |
| 1733 | Willie Roaf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.5 |
| 1741 | Justine Henin | Quần vợt | 🇧🇪 Belgium | 1999–2011 | 79.3 |
| 1746 | Rasheed Wallace | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2013 | 79.1 |
| 1751 | Jane Couch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–2007 | 79.5 |
| 1758 | Jonathan Ogden | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2007 | 83.0 |
| 1762 | John Randle | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 83.0 |
| 1766 | Allison Beckford | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1997–2008 | 79.4 |
| 1770 | Tiger Woods | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 84.7 |
| 1771 | Juninho Pernambucano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1993–2013 | 78.4 |
| 1774 | Brett Favre | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1991–2010 | 84.5 |
| 1777 | Carlos Moyá | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1995–2010 | 80.4 |
| 1782 | Ronde Barber | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2012 | 84.6 |
| 1789 | Denis Pankratov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1992–2000 | 76.7 |
| 1790 | Jarome Iginla | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1996–2017 | 83.5 |
| 1810 | Isaac Bruce | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2009 | 83.7 |
| 1815 | Wang Zhizhi | Bóng rổ | 🇨🇳 China | 1995–2017 | 79.9 |
| 1818 | Danielle Goyette | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2007 | 82.7 |
| 1828 | Katia Benth | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2004 | 79.5 |
| 1838 | Jim Thome | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1991–2012 | 85.2 |
| 1843 | Yevgeny Kafelnikov | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1992–2003 | 79.5 |
| 1859 | Dawn Staley | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2006 | 77.6 |
| 1894 | Juan Carlos Ferrero | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 1998–2012 | 79.3 |
| 1895 | Walter Jones | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1997–2008 | 82.2 |
| 1898 | Curtis Martin | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2005 | 83.1 |
| 1907 | Thomas Enqvist | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2005 | 80.0 |
| 1911 | Yamilé Aldama | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2014 | 80.8 |
| 1920 | Dominic Cork | Cricket | 🇬🇧 England | 1990–2011 | 79.9 |
| 1930 | Jenny Potter | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 82.3 |
| 1943 | Regla Bell | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2004 | 84.3 |
| 1948 | Pat Rafter | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1991–2001 | 78.0 |
| 1950 | Sally Barsosio | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1993–2002 | 77.9 |
| 1954 | Fabricio Oberto | Bóng rổ | 🇦🇷 Argentina | 1993–2011 | 78.7 |
| 1982 | Jerome Bettis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 82.8 |
| 1997 | Emmitt Smith | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 82.7 |
| 2006 | Hidetoshi Nakata | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1995–2006 | 75.5 |
| 2019 | Kim St-Pierre | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2011 | 80.8 |
| 2022 | Ty Law | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2009 | 81.9 |
| 2024 | Nadia Petrova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2017 | 80.3 |
| 2028 | Tomáš Rosický | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1998–2017 | 76.4 |
| 2035 | Gabriele Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1993–2004 | 78.6 |
| 2064 | Ricardo Busquets | Bơi lội | 🇵🇷 Puerto Rico | 1994–2004 | 78.0 |
| 2065 | Frédérique Bangué | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2002 | 77.9 |
| 2067 | Ray Lewis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2012 | 82.4 |
| 2069 | Pedro Martínez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1992–2009 | 81.9 |
| 2070 | Chris Webber | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1993–2008 | 76.6 |
| 2080 | Patrick van Balkom | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1993–2004 | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.