- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1994–2014
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 236 | Gianluca Zambrotta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1994–2014 | 86.3 |
| 239 | Dirk Nowitzki | Bóng rổ | 🇩🇪 Germany | 1998–2019 | 88.4 |
| 248 | Ryan Giggs | Bóng đá | 🏴 Wales | 1990–2014 | 88.3 |
| 261 | Victoria Svensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 85.8 |
| 276 | Giovane Élber | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1990–2006 | 85.7 |
| 277 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 86.2 |
| 279 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 87.2 |
| 283 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.3 |
| 288 | Thierry Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1994–2014 | 85.1 |
| 289 | Kevin Garnett | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2016 | 87.6 |
| 299 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 86.9 |
| 320 | Virgilijus Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 1993–2012 | 87.3 |
| 324 | Marco Materazzi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2011 | 85.2 |
| 332 | Alexander Popov | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 1990–2004 | 86.0 |
| 333 | Roberto Carlos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1991–2015 | 85.9 |
| 336 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 86.2 |
| 338 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 87.6 |
| 341 | Filippo Inzaghi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2012 | 85.3 |
| 348 | Raúl González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2015 | 85.9 |
| 349 | Shane Warne | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2013 | 88.1 |
| 350 | Muttiah Muralitharan | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1991–2011 | 88.1 |
| 353 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 84.9 |
| 354 | Pavel Nedvěd | Bóng đá | 🇨🇿 Czech Republic | 1991–2009 | 84.7 |
| 357 | Vitali Klitschko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2012 | 86.1 |
| 366 | Francesco Totti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1992–2017 | 86.4 |
| 373 | Iván Pedroso | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 1990–2007 | 86.7 |
| 379 | Andrea Pirlo | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1995–2017 | 85.3 |
| 383 | Lilian Thuram | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1991–2008 | 85.7 |
| 388 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 87.7 |
| 391 | Grant Hill | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1994–2013 | 85.8 |
| 394 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 84.2 |
| 395 | Alessandro Nesta | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1993–2014 | 84.9 |
| 397 | Matthew Hayden | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2009 | 86.9 |
| 398 | Virender Sehwag | Cricket | 🇮🇳 India | 1997–2015 | 86.8 |
| 409 | Samuel Eto'o | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 1997–2019 | 84.5 |
| 418 | Clarence Seedorf | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 1992–2014 | 86.0 |
| 419 | Paul Tergat | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1992–2009 | 86.6 |
| 445 | Chauncey Billups | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2014 | 85.5 |
| 446 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.4 |
| 448 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.8 |
| 450 | Miroslav Klose | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1999–2016 | 84.6 |
| 459 | Alessandro Del Piero | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 1991–2014 | 85.6 |
| 473 | Frank Lampard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1995–2017 | 85.2 |
| 482 | Alonzo Mourning | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1992–2008 | 83.8 |
| 488 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 506 | Jacques Kallis | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2014 | 88.1 |
| 512 | Chris Gayle | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 1998–2021 | 87.3 |
| 517 | Deco | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1997–2013 | 83.2 |
| 523 | Shannon MacMillan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.6 |
| 534 | Kieren Perkins | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 83.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.