- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1990–2007
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 541 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.7 |
| 551 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 85.3 |
| 555 | Shivnarine Chanderpaul | Cricket | 🇬🇾 Guyana | 1994–2015 | 88.3 |
| 558 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.7 |
| 560 | Paul Scholes | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1993–2013 | 84.8 |
| 564 | David Trezeguet | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1993–2015 | 84.1 |
| 572 | Donovan Bailey | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 1991–2001 | 83.3 |
| 576 | Hicham El Guerrouj | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1992–2006 | 85.0 |
| 581 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 86.0 |
| 583 | Nourredine Morceli | Điền kinh | 🇩🇿 Algeria | 1990–2000 | 84.6 |
| 588 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 85.2 |
| 599 | Antje Buschschulte | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1994–2008 | 85.7 |
| 606 | Grant Hackett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2016 | 84.7 |
| 608 | Christine Arron | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2012 | 85.3 |
| 618 | Brian Lara | Cricket | 🏴 West Indies | 1990–2007 | 85.7 |
| 620 | Tina Thompson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 85.2 |
| 621 | Katie Smith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1996–2013 | 85.7 |
| 625 | Graeme Smith | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1999–2014 | 86.4 |
| 638 | Steven Gerrard | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 1998–2016 | 83.7 |
| 639 | Ricky Ponting | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1992–2013 | 86.8 |
| 648 | Sonia Bompastor | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2013 | 83.9 |
| 674 | Leisel Jones | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1998–2012 | 84.0 |
| 677 | Nadzeya Astapchuk | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1998–2015 | 85.1 |
| 678 | Robert Pirès | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1992–2015 | 82.9 |
| 685 | Cheryl Salisbury | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 1994–2009 | 83.9 |
| 689 | Inzamam-ul-Haq | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1991–2007 | 86.4 |
| 690 | Shaun Pollock | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2008 | 86.0 |
| 691 | Harbhajan Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 1998–2021 | 86.0 |
| 697 | Júlio César | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1997–2018 | 83.1 |
| 702 | Tracy McGrady | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2013 | 81.7 |
| 704 | Kim Källström | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1999–2018 | 83.7 |
| 707 | Javier Zanetti | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1992–2014 | 85.6 |
| 708 | Steve Nash | Bóng rổ | 🇨🇦 Canada | 1996–2015 | 84.6 |
| 710 | Mahela Jayawardene | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 1995–2015 | 86.3 |
| 719 | Nia Künzer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1997–2008 | 81.7 |
| 723 | Ian Thorpe | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1997–2012 | 82.2 |
| 726 | Kosuke Kitajima | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 1999–2016 | 83.7 |
| 731 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 84.3 |
| 737 | Juan Román Riquelme | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 1996–2014 | 82.5 |
| 740 | Susie O'Neill | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 83.7 |
| 757 | Marcela Acuña | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1997–2019 | 85.9 |
| 758 | Mariana Juárez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1998–2023 | 85.9 |
| 779 | Chamique Holdsclaw | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2010 | 82.4 |
| 786 | Lauren Jackson | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1997–2023 | 82.7 |
| 787 | Wilson Kipketer | Điền kinh | 🇩🇰 Denmark | 1990–2005 | 82.8 |
| 789 | Mohammad Yousuf | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 1998–2010 | 84.2 |
| 803 | Moses Kiptanui | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1990–1999 | 82.1 |
| 804 | Kostya Tszyu | Quyền Anh | 🇦🇺 Australia | 1992–2005 | 82.8 |
| 808 | Jason Lezak | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2012 | 83.2 |
| 821 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 83.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.