- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 1998–2017
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1321 | Paul Pierce | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1998–2017 | 81.4 |
| 1329 | Margo Dydek | Bóng rổ | 🇵🇱 Poland | 1994–2008 | 81.1 |
| 1330 | Ricky Hatton | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 1997–2012 | 80.3 |
| 1353 | Rebecca Lobo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1991–2003 | 78.8 |
| 1367 | Zab Judah | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1996–2019 | 81.8 |
| 1382 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 79.7 |
| 1384 | Jay-Jay Okocha | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 1990–2008 | 79.2 |
| 1396 | Martin Brodeur | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2015 | 86.6 |
| 1409 | Stefano Baldini | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 1993–2009 | 81.9 |
| 1412 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 80.0 |
| 1414 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 79.9 |
| 1444 | Peja Stojaković | Bóng rổ | 🇷🇸 Serbia | 1993–2011 | 80.0 |
| 1450 | Adrián Annus | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 1993–2007 | 80.3 |
| 1455 | Champ Bailey | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1999–2013 | 85.2 |
| 1470 | Makhaya Ntini | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1995–2011 | 81.6 |
| 1476 | Mia St. John | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1997–2016 | 81.8 |
| 1483 | Charline Labonté | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2017 | 84.7 |
| 1486 | Scott Niedermayer | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2010 | 84.8 |
| 1487 | Shannon Sharpe | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1990–2003 | 84.9 |
| 1495 | Dyana Calub | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2004 | 79.3 |
| 1502 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 78.8 |
| 1507 | Derrick Adkins | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 77.8 |
| 1521 | Blanka Vlašić | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 1998–2017 | 79.2 |
| 1524 | Jonas Björkman | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 1991–2008 | 82.7 |
| 1533 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 79.7 |
| 1534 | Andrés Nocioni | Bóng rổ | 🇦🇷 Argentina | 1997–2017 | 80.6 |
| 1538 | Ralf Bartels | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1998–2012 | 80.8 |
| 1547 | Nikolai Valuev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 1993–2009 | 80.4 |
| 1548 | Chris Byrd | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1993–2009 | 80.3 |
| 1549 | Míchel Salgado | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 1994–2012 | 79.6 |
| 1564 | Roberta Vinci | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 82.4 |
| 1565 | Chipper Jones | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 1993–2012 | 85.9 |
| 1568 | Laura Serrano | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1994–2010 | 80.2 |
| 1573 | Süreyya Ayhan | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 1999–2005 | 78.1 |
| 1584 | Derrick Brooks | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1995–2008 | 84.2 |
| 1589 | Sanjay Ayre | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2010 | 80.4 |
| 1597 | Brian Dawkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1996–2011 | 84.5 |
| 1607 | Iryna Sekachova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1997–2012 | 81.0 |
| 1612 | Hayley Wickenheiser | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2017 | 84.4 |
| 1614 | Cammi Granato | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1990–2005 | 83.3 |
| 1616 | Manny Ramírez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 1993–2011 | 84.8 |
| 1621 | Larry Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 1994–2007 | 83.5 |
| 1638 | Herschelle Gibbs | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 1996–2010 | 80.5 |
| 1651 | Martina Hingis | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1994–2017 | 80.9 |
| 1652 | Mariano Rivera | Bóng chày | 🇵🇦 Panama | 1990–2013 | 85.5 |
| 1674 | Romain Barnier | Bơi lội | 🇫🇷 France | 1994–2004 | 79.3 |
| 1683 | Marián Hossa | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 1997–2017 | 84.3 |
| 1684 | Jamie Baulch | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 79.2 |
| 1685 | Aleen Bailey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2012 | 79.2 |
| 1687 | Nuno Gomes | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 1994–2015 | 78.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.