- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 1990–2001
- Quốc gia
- 🇨🇺 Cuba
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 591
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3110 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 75.0 |
| 3113 | David Duval | Golf | 🇺🇸 United States | 1993–2019 | 76.0 |
| 3130 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 76.5 |
| 3142 | Markus Näslund | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1991–2009 | 74.5 |
| 3166 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–— | 77.8 |
| 3167 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 78.3 |
| 3182 | Shigeki Maruyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 1992–2015 | 77.0 |
| 3227 | Anders Hansen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1996–2018 | 77.1 |
| 3236 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 76.2 |
| 3237 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 74.6 |
| 3240 | Ma Lin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2013 | 77.1 |
| 3261 | Sérgio Santos | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2017 | 75.2 |
| 3263 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 70.3 |
| 3276 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 75.1 |
| 3277 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 75.6 |
| 3290 | Alex Čejka | Golf | 🇩🇪 Germany | 1992–— | 77.5 |
| 3292 | Eric Fonoimoana | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1992–2007 | 73.8 |
| 3293 | Kalinikos Kreanga | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1990–2016 | 78.6 |
| 3297 | Ivan Miljković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 1996–2016 | 74.7 |
| 3309 | Peter Hanson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–2019 | 75.6 |
| 3325 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 76.8 |
| 3327 | Chen Qi | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1999–2013 | 76.0 |
| 3333 | Tom Hoff | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2009 | 73.7 |
| 3335 | Dain Blanton | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1994–2008 | 73.2 |
| 3336 | Jacques Villeneuve | Công thức 1 | 🇨🇦 Canada | 1994–2006 | 74.6 |
| 3340 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–— | 75.9 |
| 3351 | Thomas Bjørn | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1993–— | 76.2 |
| 3356 | Sergey Tetyukhin | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1993–2018 | 75.3 |
| 3357 | Ryu Seung-min | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1999–2014 | 75.9 |
| 3366 | Werner Schlager | Bóng bàn | 🇦🇹 Austria | 1990–2015 | 76.7 |
| 3368 | Dante Boninfante | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 74.5 |
| 3372 | Joo Se-hyuk | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1998–2020 | 77.3 |
| 3382 | Tamara Boroš | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1993–2012 | 76.8 |
| 3426 | Justin Leonard | Golf | 🇺🇸 United States | 1994–2018 | 73.8 |
| 3432 | Li Jiao | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 1996–2020 | 76.9 |
| 3434 | Kim Kyung-ah | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1995–2012 | 76.5 |
| 3456 | Viktoria Pavlovich | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1996–2016 | 76.2 |
| 3458 | Bai Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2008 | 74.6 |
| 3462 | Michael Campbell | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 1993–2016 | 72.7 |
| 3471 | Ai Fukuhara | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1998–2018 | 76.3 |
| 3486 | Cheng Hongxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1996–2006 | 74.0 |
| 3498 | Mike Weir | Golf | 🇨🇦 Canada | 1992–— | 73.4 |
| 3505 | Enrico Rossi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2014 | 72.8 |
| 3506 | Andrea Sartoretti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1990–2008 | 72.8 |
| 3509 | Justin Rose | Golf | 🏴 England | 1998–— | 73.8 |
| 3513 | Søren Kjeldsen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 1995–— | 74.5 |
| 3527 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 74.1 |
| 3541 | Roman Šebrle | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1994–2013 | 74.1 |
| 3542 | Trevor Immelman | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1999–2020 | 71.6 |
| 3567 | Li Ju | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2004 | 72.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.