- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 2000–2013
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2802 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 74.9 |
| 2809 | Patrick Willis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 75.3 |
| 2812 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 79.8 |
| 2813 | Sean Rosenthal | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 80.5 |
| 2816 | Niklas Kronwall | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2000–2019 | 78.9 |
| 2824 | Logan Tom | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 79.9 |
| 2832 | Tomáš Berdych | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2019 | 76.7 |
| 2846 | Tayyiba Haneef-Park | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2013 | 79.6 |
| 2847 | Ben Roethlisberger | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 78.5 |
| 2848 | Robin Söderling | Quần vợt | 🇸🇪 Sweden | 2001–2011 | 72.5 |
| 2861 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–— | 75.2 |
| 2884 | Nikolay Apalikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 79.7 |
| 2885 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 78.7 |
| 2886 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 78.3 |
| 2887 | Julius Brink | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2001–2014 | 78.3 |
| 2896 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 77.8 |
| 2903 | Phil Dalhausser | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2022 | 78.9 |
| 2906 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 78.2 |
| 2907 | Emma Eliasson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2004–2019 | 77.7 |
| 2925 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.2 |
| 2940 | Jovana Brakočević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 77.8 |
| 2950 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 74.0 |
| 2964 | Rory McIlroy | Golf | 🇬🇧 Northern Ireland | 2007–— | 79.2 |
| 2967 | Balázs Baji | Điền kinh | 🇭🇺 Hungary | 2008–2021 | 73.4 |
| 2969 | Hilary Caldwell | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2009–2017 | 71.0 |
| 2977 | Angelique Kerber | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2003–2024 | 73.4 |
| 2980 | Sara Grahn | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2022 | 76.9 |
| 2981 | Saeid Marouf | Bóng chuyền | 🇮🇷 Iran | 2005–2021 | 77.6 |
| 2983 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 77.3 |
| 2992 | Liam Dawson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2007–— | 74.9 |
| 2994 | Wude Ayalew | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2007–2016 | 71.7 |
| 2996 | Clayton Stanley | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2014 | 77.3 |
| 2997 | Mohammad Asif | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2010 | 70.2 |
| 3004 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–— | 74.7 |
| 3009 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 78.3 |
| 3011 | Erik Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.6 |
| 3017 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 77.7 |
| 3019 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 77.7 |
| 3024 | Ding Ning | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2005–2021 | 80.2 |
| 3026 | Brian Urlacher | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.1 |
| 3030 | Lotta Schelin | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2018 | 69.8 |
| 3033 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.0 |
| 3041 | Fernando Alonso | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2001–— | 80.8 |
| 3043 | Anna Borgqvist | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2006–2019 | 76.0 |
| 3047 | Erika Araki | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2002–2021 | 78.7 |
| 3050 | Marián Gáborík | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2000–2018 | 74.8 |
| 3052 | Reid Priddy | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2019 | 78.1 |
| 3053 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 78.1 |
| 3058 | Sebastian Vettel | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2022 | 79.4 |
| 3066 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.