- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2004–2019
- Quốc gia
- 🇿🇦 South Africa
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Hashim Amla | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2019 | 85.6 |
| 705 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 84.1 |
| 706 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.7 |
| 711 | Suzie Bates | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–— | 87.1 |
| 713 | Lisa Sthalekar | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2001–2013 | 85.5 |
| 722 | Ellyse Perry | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–— | 85.9 |
| 727 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.1 |
| 728 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–— | 84.3 |
| 730 | Dwight Howard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2022 | 84.2 |
| 739 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 83.2 |
| 743 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 83.2 |
| 749 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–— | 84.3 |
| 752 | Lasith Malinga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2004–2021 | 85.0 |
| 756 | Ross Taylor | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–2022 | 86.6 |
| 759 | Nilla Fischer | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2001–2023 | 84.2 |
| 761 | Tyson Gay | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2005–2017 | 83.0 |
| 762 | Yohan Blake | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2007–— | 83.9 |
| 773 | Deandra Dottin | Cricket | 🏴 West Indies | 2008–— | 84.9 |
| 774 | Anya Shrubsole | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2022 | 84.6 |
| 775 | Shabnim Ismail | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 85.2 |
| 777 | Michael Clarke | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2015 | 84.7 |
| 783 | Daniela Sabatino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 83.3 |
| 785 | MS Dhoni | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2020 | 85.3 |
| 791 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.8 |
| 806 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–— | 83.3 |
| 807 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 86.4 |
| 815 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 83.1 |
| 817 | Ashton Eaton | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2008–2016 | 82.1 |
| 819 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 84.0 |
| 825 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 84.1 |
| 833 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 84.5 |
| 834 | Pernille Harder | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2009–— | 81.7 |
| 839 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 82.6 |
| 843 | Jermell Charlo | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 83.1 |
| 844 | Yuvraj Singh | Cricket | 🇮🇳 India | 2000–2019 | 84.3 |
| 846 | Chamari Athapaththu | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2009–— | 84.7 |
| 847 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 84.1 |
| 856 | Justin Gatlin | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2022 | 84.6 |
| 857 | Cristiana Girelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–— | 82.7 |
| 862 | Vincent Kompany | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2003–2019 | 81.2 |
| 869 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 81.6 |
| 871 | James Harden | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 83.0 |
| 873 | Sam Kerr | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2008–— | 81.1 |
| 882 | Radamel Falcao | Bóng đá | 🇨🇴 Colombia | 2005–2024 | 81.1 |
| 884 | Amandine Henry | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–— | 82.0 |
| 897 | Russell Westbrook | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 83.3 |
| 902 | Stafanie Taylor | Cricket | 🇯🇲 Jamaica | 2008–— | 84.8 |
| 913 | Valentina Cernoia | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 82.1 |
| 916 | Fabiana da Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–2021 | 82.4 |
| 918 | Bastian Schweinsteiger | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 81.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.