- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2005–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇫🇷 France
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 689 | Renaud Lavillenie | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2005–đang thi đấu | 83.5 |
| 690 | Carl Froch | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2014 | 83.5 |
| 693 | Ravindra Jadeja | Cricket | 🇮🇳 India | 2006–đang thi đấu | 83.5 |
| 694 | Marizanne Kapp | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–đang thi đấu | 83.5 |
| 698 | Nadine Keßler | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–2016 | 83.5 |
| 704 | Claudio Marchisio | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2019 | 83.5 |
| 713 | Alex Blackwell | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2018 | 83.4 |
| 714 | Sergey Kovalev | Quyền Anh | 🇷🇺 Russia | 2009–2019 | 83.4 |
| 720 | Isabell Herlovsen | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2004–2021 | 83.4 |
| 725 | Candace Parker | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2023 | 83.3 |
| 729 | Alyssa Healy | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–đang thi đấu | 83.3 |
| 734 | Ellen White | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2022 | 83.3 |
| 743 | Javier Mascherano | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2020 | 83.3 |
| 745 | Seimone Augustus | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2020 | 83.2 |
| 749 | Arturo Vidal | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2006–đang thi đấu | 83.2 |
| 750 | Robert Harting | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 2004–2018 | 83.2 |
| 762 | Kevin Pietersen | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2018 | 83.1 |
| 771 | Hashim Amla | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2019 | 83.1 |
| 775 | Melanie Serrano | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2022 | 83.1 |
| 776 | Melania Gabbiadini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 83.1 |
| 784 | Suzie Bates | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–đang thi đấu | 83.0 |
| 786 | Lisa Sthalekar | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2001–2013 | 83.0 |
| 797 | Ellyse Perry | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2007–đang thi đấu | 82.9 |
| 802 | Terence Crawford | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 82.9 |
| 803 | Cecilia Brækhus | Quyền Anh | 🇳🇴 Norway | 2007–đang thi đấu | 82.9 |
| 805 | Dwight Howard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2022 | 82.9 |
| 814 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 82.9 |
| 818 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 82.9 |
| 824 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–đang thi đấu | 82.8 |
| 827 | Lasith Malinga | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2004–2021 | 82.8 |
| 831 | Ross Taylor | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–2022 | 82.8 |
| 835 | Koke Resurrección | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.8 |
| 836 | Nilla Fischer | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2001–2023 | 82.8 |
| 838 | Tyson Gay | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2005–2017 | 82.8 |
| 839 | Yohan Blake | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2007–đang thi đấu | 82.8 |
| 847 | Diego da Silva Costa | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–2024 | 82.8 |
| 851 | Deandra Dottin | Cricket | 🏴 West Indies | 2008–đang thi đấu | 82.7 |
| 852 | Anya Shrubsole | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2022 | 82.7 |
| 853 | Shabnim Ismail | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 82.7 |
| 855 | Michael Clarke | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2003–2015 | 82.7 |
| 861 | Daniela Sabatino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2002–đang thi đấu | 82.7 |
| 862 | Yuri Zhirkov | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2001–2022 | 82.7 |
| 864 | MS Dhoni | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2020 | 82.6 |
| 871 | Ricardo Carvalho | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2000–2017 | 82.6 |
| 886 | Guillermo Rigondeaux | Quyền Anh | 🇨🇺 Cuba | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
| 887 | Tim Southee | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–2024 | 82.5 |
| 895 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 82.5 |
| 896 | Alberto Gilardino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2018 | 82.5 |
| 897 | Blaise Matuidi | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2021 | 82.5 |
| 898 | David de Gea | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2009–đang thi đấu | 82.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.