- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2003–2021
- Quốc gia
- 🇦🇷 Argentina
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 935 | Sergio Agüero | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2003–2021 | 81.1 |
| 940 | Dale Steyn | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 83.6 |
| 944 | Cappie Pondexter | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 82.7 |
| 946 | Alexis Sánchez | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2005–— | 82.1 |
| 950 | Dwight Phillips | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2000–2013 | 83.0 |
| 956 | Shikhar Dhawan | Cricket | 🇮🇳 India | 2004–2024 | 84.6 |
| 967 | Natalya Antyukh | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2001–2014 | 82.5 |
| 979 | Steph Houghton | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2024 | 82.4 |
| 985 | Elisa Bartoli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 82.0 |
| 988 | David Rudisha | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2006–2019 | 82.3 |
| 996 | Maren Mjelde | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2005–— | 83.2 |
| 999 | George Bovell | Bơi lội | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2000–2016 | 83.6 |
| 1007 | Laure Manaudou | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2003–2013 | 80.8 |
| 1012 | Ian Bell | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2020 | 84.8 |
| 1023 | Harmanpreet Kaur | Cricket | 🇮🇳 India | 2009–— | 84.0 |
| 1028 | Holly Holm | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2002–2013 | 81.8 |
| 1032 | Ilaria Mauro | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2004–2021 | 81.9 |
| 1050 | Claudio Bravo | Bóng đá | 🇨🇱 Chile | 2002–2024 | 82.0 |
| 1051 | Femke Heemskerk | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2005–— | 84.3 |
| 1054 | Elvan Abeylegesse | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 2001–2012 | 81.3 |
| 1056 | Sebastian Larsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2005–2023 | 82.4 |
| 1059 | Mo Farah | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2023 | 83.6 |
| 1061 | Alex Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2001–— | 87.3 |
| 1065 | Brendon McCullum | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2016 | 83.4 |
| 1066 | Sana Mir | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2005–2019 | 84.4 |
| 1072 | Genzebe Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1081 | Roland Schoeman | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2000–2021 | 83.0 |
| 1082 | Dániel Gyurta | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2016 | 81.6 |
| 1089 | Veronika Andrusenko | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2008–2021 | 82.6 |
| 1093 | Federica Pellegrini | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2003–2021 | 83.1 |
| 1094 | Asafa Powell | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2001–2020 | 83.5 |
| 1097 | Angelo Mathews | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2008–— | 84.6 |
| 1108 | Angel McCoughtry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2022 | 80.1 |
| 1121 | Jackie Nava | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2002–2022 | 82.8 |
| 1123 | Dane van Niekerk | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2009–2023 | 83.3 |
| 1124 | Jan Vertonghen | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2006–2025 | 82.1 |
| 1141 | Yannick Agnel | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2008–2016 | 78.7 |
| 1144 | Marek Hamšík | Bóng đá | 🇸🇰 Slovakia | 2004–2023 | 81.5 |
| 1147 | Rebecca Soni | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2012 | 78.2 |
| 1158 | Steve Smith | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2008–— | 82.5 |
| 1159 | Jhulan Goswami | Cricket | 🇮🇳 India | 2002–2022 | 84.6 |
| 1164 | Murielle Ahouré | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 82.5 |
| 1182 | Kirani James | Điền kinh | 🇬🇩 Grenada | 2009–— | 81.6 |
| 1184 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 81.4 |
| 1196 | Alexander Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2005–— | 87.2 |
| 1199 | Eden Hazard | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2007–2023 | 78.8 |
| 1201 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 82.2 |
| 1202 | Mignon du Preez | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 83.7 |
| 1217 | Jessica Beard | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 82.3 |
| 1239 | DeMar DeRozan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 82.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.