- Môn
- Bóng bầu dục Mỹ
- Sự nghiệp
- 2007–2017
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2487 | Joe Thomas | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2017 | 79.7 |
| 2489 | Kim Martin | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2001–2016 | 79.4 |
| 2496 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 82.9 |
| 2499 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 82.5 |
| 2506 | Thaísa Menezes | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–2023 | 81.9 |
| 2510 | Fabiana Claudino | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2002–2021 | 81.9 |
| 2511 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.3 |
| 2525 | Richard Gasquet | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2002–2025 | 79.8 |
| 2532 | Randall Bal | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 75.3 |
| 2537 | William Arjona | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2000–2021 | 82.6 |
| 2545 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.5 |
| 2546 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 75.7 |
| 2554 | Leith Brodie | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2014 | 75.4 |
| 2560 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 77.4 |
| 2570 | Patrick Makau | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2008–2016 | 74.6 |
| 2577 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 81.8 |
| 2586 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 75.5 |
| 2617 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–— | 77.8 |
| 2620 | Sebastian Janikowski | Bóng bầu dục Mỹ | 🇵🇱 Poland | 2000–2018 | 80.8 |
| 2622 | April Ross | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2022 | 81.2 |
| 2631 | Steven Stamkos | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 79.4 |
| 2652 | Mike Brown | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2003–2012 | 74.5 |
| 2655 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 81.2 |
| 2657 | Noora Räty | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2006–— | 79.3 |
| 2658 | Eli Manning | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2019 | 79.4 |
| 2659 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 76.6 |
| 2676 | Dustin Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.5 |
| 2682 | Karlee Bispo | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2014 | 74.0 |
| 2686 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 76.4 |
| 2687 | Jonathan Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 78.4 |
| 2689 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–— | 78.5 |
| 2690 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 80.9 |
| 2698 | Mariusz Wlazły | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2002–2023 | 81.1 |
| 2699 | Sofia Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2019 | 75.1 |
| 2708 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 76.3 |
| 2727 | Jason Witten | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2003–2020 | 80.1 |
| 2728 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 75.1 |
| 2736 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 80.2 |
| 2738 | Pernilla Winberg | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2005–2021 | 78.9 |
| 2743 | Bai Xue | Điền kinh | 🇨🇳 China | 2005–2014 | 73.1 |
| 2750 | Victor Hedman | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 78.2 |
| 2751 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–— | 75.9 |
| 2753 | Milos Raonic | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 75.2 |
| 2760 | Éder Carbonera | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2003–2020 | 80.5 |
| 2767 | Katarzyna Skowrońska-Dolata | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2001–2018 | 80.6 |
| 2771 | Yury Berezhko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2000–2019 | 80.9 |
| 2781 | Calvin Johnson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2015 | 76.1 |
| 2786 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.6 |
| 2791 | Ryan Miller | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 78.3 |
| 2792 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 78.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.