- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2007–2021
- Quốc gia
- 🇸🇪 Sweden
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 72.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3070 | Fanny Rask | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–2021 | 75.7 |
| 3074 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 77.2 |
| 3076 | Lee "Flash" Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 78.9 |
| 3079 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 77.7 |
| 3097 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–— | 77.4 |
| 3098 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–— | 78.2 |
| 3102 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 76.6 |
| 3103 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 76.6 |
| 3104 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3105 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3115 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 77.0 |
| 3122 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–— | 76.8 |
| 3123 | Erika Grahm | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2008–2019 | 74.4 |
| 3124 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 76.6 |
| 3125 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 76.6 |
| 3126 | Matthew Abood | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2007–2016 | 69.9 |
| 3127 | Emanuele Birarelli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2000–2019 | 77.5 |
| 3131 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 74.0 |
| 3132 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 76.2 |
| 3133 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 77.0 |
| 3140 | Stephanie "missharvey" Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2003–2020 | 81.5 |
| 3150 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 76.0 |
| 3157 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 74.5 |
| 3160 | Emil "HeatoN" Christensen | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2000–2007 | 78.8 |
| 3162 | Jake Gibb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2002–2021 | 77.6 |
| 3169 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 68.4 |
| 3173 | Guo Yan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2012 | 77.6 |
| 3183 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 75.7 |
| 3184 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 75.7 |
| 3193 | Katarína Mrázová | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2008–— | 74.4 |
| 3199 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–— | 76.6 |
| 3212 | Oleg Antonov | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 75.5 |
| 3216 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 75.4 |
| 3220 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 75.5 |
| 3228 | Clinton "Fear" Loomis | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2005–2019 | 80.5 |
| 3231 | Lee Young-ho | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2007–2016 | 77.5 |
| 3233 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 75.0 |
| 3250 | Sébastien Buemi | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 2009–— | 77.6 |
| 3265 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 74.5 |
| 3266 | David Lee | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2018 | 74.3 |
| 3278 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 74.2 |
| 3279 | Ioann "Edward" Sukhariev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2007–2022 | 79.1 |
| 3281 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–— | 75.0 |
| 3287 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–— | 78.1 |
| 3288 | Keegan Bradley | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 75.3 |
| 3296 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 68.8 |
| 3298 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 74.7 |
| 3301 | NEO | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2004–2021 | 78.8 |
| 3307 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 74.5 |
| 3308 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 74.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.