- Môn
- Bóng bàn
- Sự nghiệp
- 2000–2021
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 88.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3321 | Li Jie | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 77.8 |
| 3322 | Bruno Rezende | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–— | 74.6 |
| 3331 | Simone Buti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 74.5 |
| 3332 | Max Holt | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2009–2021 | 74.1 |
| 3334 | Facundo Conte | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2008–— | 74.1 |
| 3337 | Kimi Räikkönen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2001–2021 | 77.0 |
| 3339 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 75.2 |
| 3347 | Stephanie Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2006–2019 | 78.0 |
| 3350 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 72.0 |
| 3352 | Jun Mizutani | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2003–2021 | 77.1 |
| 3355 | Daniela Dodean Monteiro | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2003–— | 77.5 |
| 3364 | Kristian Karlsson | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 77.2 |
| 3365 | Yu Mengyu | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2008–2021 | 76.8 |
| 3369 | Massimo Colaci | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 74.5 |
| 3374 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 74.3 |
| 3375 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 73.7 |
| 3376 | Suzann Pettersen | Golf | 🇳🇴 Norway | 2000–2019 | 74.6 |
| 3378 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 70.0 |
| 3397 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.7 |
| 3398 | Brian Harman | Golf | 🇺🇸 United States | 2009–— | 73.5 |
| 3405 | Bubba Watson | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–— | 73.8 |
| 3406 | Lucas Glover | Golf | 🇺🇸 United States | 2001–— | 74.5 |
| 3409 | Yegor "markeloff" Markelov | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2019 | 76.2 |
| 3421 | Foluke Akinradewo | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 72.2 |
| 3429 | Pedro Cunha | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2008–2020 | 72.9 |
| 3436 | Kévin "Ex6TenZ" Droolans | Thể thao điện tử | 🇧🇪 Belgium | 2007–2021 | 77.7 |
| 3440 | Gustavo Tsuboi | Bóng bàn | 🇧🇷 Brazil | 2003–— | 76.6 |
| 3443 | Thorbjørn Olesen | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2008–— | 73.8 |
| 3449 | Jaedong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2006–2019 | 75.7 |
| 3459 | Maxim Mikhaylov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 72.3 |
| 3460 | Louis Oosthuizen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–— | 73.4 |
| 3467 | Yang Fangxu | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2003–2016 | 72.5 |
| 3477 | Camilo Villegas | Golf | 🇨🇴 Colombia | 2004–— | 73.3 |
| 3483 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 75.2 |
| 3494 | Matilda Ekholm | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2001–2021 | 75.9 |
| 3508 | Bartosz Kurek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2005–— | 71.3 |
| 3515 | Kasumi Ishikawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2008–2023 | 75.9 |
| 3540 | Sheilla Castro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 71.4 |
| 3552 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 70.7 |
| 3555 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 72.0 |
| 3565 | TaZ | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2003–2021 | 76.7 |
| 3571 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–— | 75.0 |
| 3572 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–— | 75.0 |
| 3574 | Chiang Peng-lung | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2000–2016 | 75.0 |
| 3587 | Osmany Juantorena | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2003–2023 | 71.5 |
| 3588 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–— | 71.8 |
| 3590 | Mattias Falck | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 73.9 |
| 3595 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 71.5 |
| 3597 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 72.1 |
| 3606 | Jarosław "pashaBiceps" Jarząbkowski | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2008–2019 | 75.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.