- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2009–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇮🇹 Italy
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 456 | Lorenzo Insigne | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2009–đang thi đấu | 85.0 |
| 462 | Kenenisa Bekele | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2023 | 84.9 |
| 466 | Andre Ward | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2004–2017 | 84.9 |
| 469 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 84.9 |
| 480 | Valerie Adams | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2022 | 84.8 |
| 481 | Meseret Defar | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2016 | 84.8 |
| 486 | László Cseh | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2003–2021 | 84.8 |
| 492 | Canelo Álvarez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 2005–đang thi đấu | 84.7 |
| 495 | Nathan Adrian | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2021 | 84.7 |
| 497 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.7 |
| 508 | Younis Khan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2000–2017 | 84.6 |
| 524 | Andreas Thorkildsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2001–2016 | 84.5 |
| 525 | Alastair Cook | Cricket | 🏴 England | 2006–2018 | 84.5 |
| 531 | Neymar Jr | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 84.4 |
| 532 | Philipp Lahm | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2017 | 84.4 |
| 534 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 539 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 84.4 |
| 542 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.4 |
| 543 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 547 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 84.3 |
| 550 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.3 |
| 552 | Carlos Tévez | Bóng đá | 🇦🇷 Argentina | 2001–2022 | 84.3 |
| 556 | Miguel Cotto | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2001–2017 | 84.3 |
| 567 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 84.2 |
| 569 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–đang thi đấu | 84.2 |
| 570 | Sarah Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2019 | 84.2 |
| 578 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 84.2 |
| 582 | Robin van Persie | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2002–2019 | 84.2 |
| 584 | Tamika Catchings | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2001–2016 | 84.1 |
| 588 | Thiago Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2004–đang thi đấu | 84.1 |
| 589 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.1 |
| 594 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–đang thi đấu | 84.1 |
| 597 | Daniele De Rossi | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2001–2019 | 84.1 |
| 600 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 84.1 |
| 605 | Wayne Rooney | Bóng đá | 🏴 United Kingdom | 2002–2021 | 84.0 |
| 608 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 616 | Swin Cash | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 621 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 636 | Paul Biedermann | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 2004–2016 | 83.9 |
| 637 | Alain Bernard | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2002–2012 | 83.9 |
| 638 | Eric Abidal | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2015 | 83.9 |
| 640 | Edinson Cavani | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2006–đang thi đấu | 83.8 |
| 642 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 83.8 |
| 653 | Chris Paul | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2005–đang thi đấu | 83.7 |
| 654 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–đang thi đấu | 83.7 |
| 657 | Caster Semenya | Điền kinh | 🇿🇦 South Africa | 2008–đang thi đấu | 83.7 |
| 664 | Gaëtane Thiney | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2023 | 83.7 |
| 669 | Dwyane Wade | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2019 | 83.6 |
| 676 | Karen Carney | Bóng đá | 🏴 England | 2005–2019 | 83.6 |
| 686 | Ryan Lochte | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 83.5 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.