- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2007–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇭🇷 Croatia
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 86.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 207 | Sandra Elkasević | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 2007–đang thi đấu | 87.1 |
| 212 | Kevin Durant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2007–đang thi đấu | 87.0 |
| 213 | Toni Kroos | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2007–2024 | 87.0 |
| 215 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 87.0 |
| 216 | Kaká | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 87.0 |
| 217 | Gennady Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2023 | 87.0 |
| 221 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–đang thi đấu | 86.9 |
| 226 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.9 |
| 229 | Manuel Neuer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–đang thi đấu | 86.8 |
| 247 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 86.7 |
| 250 | Rafael Nadal | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2001–2024 | 86.6 |
| 262 | Eliud Kipchoge | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2002–đang thi đấu | 86.5 |
| 265 | Gerard Piqué | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–2023 | 86.5 |
| 271 | Célia Šašić | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2015 | 86.4 |
| 275 | Sonia Bermúdez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2021 | 86.4 |
| 276 | İlkay Gündoğan | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–đang thi đấu | 86.4 |
| 280 | Anita Włodarczyk | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 86.3 |
| 282 | Gennadiy Golovkin | Quyền Anh | 🇰🇿 Kazakhstan | 2006–2022 | 86.3 |
| 287 | Víctor Valdés | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2003–2017 | 86.3 |
| 289 | Thomas Müller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–đang thi đấu | 86.2 |
| 293 | Sylvia Fowles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 86.2 |
| 295 | Arjen Robben | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 86.2 |
| 309 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 86.1 |
| 310 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.1 |
| 318 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 85.9 |
| 324 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.9 |
| 326 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 85.9 |
| 327 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 85.9 |
| 331 | Giorgio Chiellini | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2000–2023 | 85.8 |
| 336 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.8 |
| 343 | Kevin De Bruyne | Bóng đá | 🇧🇪 Belgium | 2008–đang thi đấu | 85.7 |
| 344 | Fernando Torres | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2001–2019 | 85.7 |
| 359 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 361 | Tom Brady | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2000–2022 | 85.5 |
| 371 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 372 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.5 |
| 373 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.5 |
| 374 | Virat Kohli | Cricket | 🇮🇳 India | 2008–đang thi đấu | 85.4 |
| 383 | Shakib Al Hasan | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2006–đang thi đấu | 85.4 |
| 391 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 85.4 |
| 392 | Edin Džeko | Bóng đá | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2004–đang thi đấu | 85.4 |
| 408 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 409 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–đang thi đấu | 85.3 |
| 411 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 85.3 |
| 419 | Chad le Clos | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2008–đang thi đấu | 85.2 |
| 421 | Jan Oblak | Bóng đá | 🇸🇮 Slovenia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 428 | Ivan Perišić | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2009–đang thi đấu | 85.2 |
| 433 | Sergio Busquets | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 85.1 |
| 437 | Stuart Broad | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2023 | 85.1 |
| 451 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 85.0 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.