- Môn
- Cricket
- Sự nghiệp
- 2005–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇩 Bangladesh
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 94.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 94.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1240 | Mushfiqur Rahim | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2005–— | 84.5 |
| 1243 | Ricky Rubio | Bóng rổ | 🇪🇸 Spain | 2005–2024 | 81.3 |
| 1249 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.4 |
| 1250 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.4 |
| 1256 | Julius Peppers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2018 | 86.8 |
| 1265 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 84.5 |
| 1276 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 81.1 |
| 1286 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.7 |
| 1289 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 82.6 |
| 1291 | Tamim Iqbal | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2007–2023 | 83.2 |
| 1304 | Rohit Sharma | Cricket | 🇮🇳 India | 2007–— | 82.0 |
| 1320 | AB de Villiers | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2004–2021 | 81.8 |
| 1327 | LaMarcus Aldridge | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2006–2021 | 81.4 |
| 1333 | Andy Roddick | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 81.9 |
| 1335 | Larry Fitzgerald | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2020 | 86.3 |
| 1351 | David Haye | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2018 | 80.4 |
| 1352 | Jermain Taylor | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2001–2014 | 80.4 |
| 1362 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 81.0 |
| 1364 | Andy Murray | Quần vợt | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2024 | 83.0 |
| 1369 | Dylan Armstrong | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2003–2014 | 80.7 |
| 1371 | Park Ji-sung | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2000–2014 | 79.1 |
| 1380 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 80.0 |
| 1385 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 78.6 |
| 1386 | Brendan Hansen | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2012 | 80.6 |
| 1395 | Sidney Crosby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2005–— | 85.7 |
| 1401 | Kevin Love | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.6 |
| 1403 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 79.2 |
| 1424 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 82.6 |
| 1425 | Bismah Maroof | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2006–2023 | 82.7 |
| 1426 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 79.0 |
| 1434 | Devon Conway | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2008–— | 80.6 |
| 1440 | Sun Yang | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2008–2020 | 78.1 |
| 1441 | César Cielo | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–2016 | 78.0 |
| 1443 | Chris Bosh | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2016 | 79.4 |
| 1446 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 80.1 |
| 1447 | Ricky Berens | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2014 | 79.1 |
| 1448 | Adrien Broner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 80.5 |
| 1449 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 79.3 |
| 1480 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 80.5 |
| 1484 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 83.2 |
| 1485 | Goran Dragić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2008–2023 | 79.9 |
| 1497 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 79.2 |
| 1499 | Christian Taylor | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2009–— | 79.4 |
| 1504 | Mashrafe Mortaza | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2001–2020 | 82.3 |
| 1517 | Alessandro Calvi | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2001–2012 | 79.9 |
| 1518 | Derrick Atkins | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2003–2012 | 79.5 |
| 1519 | Me'Lisa Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2010 | 79.2 |
| 1522 | Carmelo Anthony | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2003–2022 | 80.6 |
| 1523 | Vasiliy Lomachenko | Quyền Anh | 🇺🇦 Ukraine | 2008–2024 | 78.2 |
| 1530 | DeMarcus Ware | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2005–2016 | 83.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.