GGOATRANK

GOAT Rank · 659

Vĩ đại nhất vận động viên thập niên 2000s

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20072013
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
64.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Heikki Kovalainen
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20052011
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
76.0
Thống trị
58.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Vitantonio Liuzzi
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20042012
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
58.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
54.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Timo Glock
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20072014
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
56.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
50.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Adrian Sutil
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20032005
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
56.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
60.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Antônio Pizzonia
Môn
Golf
Sự nghiệp
2005đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
66.0
Thống trị
56.0
Thống kê
62.0
Danh hiệu
56.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Alex Norén
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
20092015
Quốc gia
🇪🇸 Spain
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
54.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
50.0
Độ bền sự nghiệp
60.0
VĐV: Jaime Alguersuari
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
20022019
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
35.0
Thống trị
28.0
Thống kê
32.0
Danh hiệu
22.0
Độ bền sự nghiệp
48.0
VĐV: Markus Rosenberg
Môn
Bóng đá
Sự nghiệp
2009đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
30.0
Thống trị
24.0
Thống kê
28.0
Danh hiệu
18.0
Độ bền sự nghiệp
44.0
VĐV: Pontus Jansson

So sánh người dẫn đầu

Lionel Messi vs Cristiano Ronaldo

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan