- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2000–2016
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 86.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 659
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1542 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 79.7 |
| 1550 | Frédérick Bousquet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2000–2016 | 79.5 |
| 1554 | Sergey Bakulin | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2006–2014 | 78.4 |
| 1566 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–— | 82.4 |
| 1591 | Aaron Rodgers | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2005–— | 84.2 |
| 1608 | Trevor Barry | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2006–2017 | 79.8 |
| 1617 | Steve Smith Sr | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2001–2016 | 84.3 |
| 1619 | Boglárka Kapás | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2009–2022 | 79.8 |
| 1633 | Drew Brees | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2001–2020 | 84.8 |
| 1637 | Marin Čilić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2005–— | 81.7 |
| 1640 | Holly Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2009–2022 | 80.0 |
| 1653 | Marco Reus | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2006–— | 78.9 |
| 1656 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 78.7 |
| 1661 | Maryna Arzamasova | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 2008–2019 | 78.7 |
| 1662 | Luol Deng | Bóng rổ | 🇬🇧 Great Britain | 2004–2019 | 79.6 |
| 1663 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 76.3 |
| 1673 | Jakob Andkjær | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2006–2016 | 79.3 |
| 1675 | Alexandria Anderson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 78.9 |
| 1682 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 78.6 |
| 1689 | Abeba Aregawi | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2009–2019 | 77.7 |
| 1708 | Harry Aikines-Aryeetey | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2021 | 80.3 |
| 1709 | Adam Voges | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2002–2017 | 79.9 |
| 1712 | Alicia Coutts | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2016 | 77.6 |
| 1723 | Shawn Porter | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–2021 | 79.2 |
| 1724 | Ekaterina Makarova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2005–2019 | 81.2 |
| 1726 | Andrei Arshavin | Bóng đá | 🇷🇺 Russia | 2000–2018 | 76.9 |
| 1728 | Christine Ohuruogu | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2016 | 79.0 |
| 1734 | Tim Bresnan | Cricket | 🇬🇧 England | 2001–2021 | 80.8 |
| 1750 | Kell Brook | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2022 | 79.4 |
| 1756 | Alexander Dale Oen | Bơi lội | 🇳🇴 Norway | 2003–2012 | 76.8 |
| 1776 | Antonio Gates | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2003–2018 | 83.7 |
| 1779 | Milorad Čavić | Bơi lội | 🇷🇸 Serbia | 2003–2016 | 77.8 |
| 1783 | Nickel Ashmeade | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2009–2019 | 78.4 |
| 1805 | Blake Griffin | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–2023 | 78.0 |
| 1812 | Kelly-Ann Baptiste | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2006–2021 | 79.5 |
| 1832 | Darrelle Revis | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2007–2017 | 81.2 |
| 1857 | Tyson Fury | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 77.5 |
| 1866 | Amir Khan | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2022 | 79.1 |
| 1867 | Dwight Freeney | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2002–2017 | 83.1 |
| 1868 | Jared Allen | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2004–2015 | 82.4 |
| 1893 | Devin Hester | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2006–2016 | 81.0 |
| 1896 | Zack Greinke | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2004–2023 | 84.6 |
| 1902 | Lewis Hamilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2007–— | 88.5 |
| 1923 | Gary Ballance | Cricket | 🇿🇼 Zimbabwe | 2008–2023 | 79.7 |
| 1927 | Marie-Philip Poulin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 81.7 |
| 1947 | Albert Pujols | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2001–2022 | 84.0 |
| 1949 | James DeGale | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2009–2019 | 77.4 |
| 1961 | Marvin Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2005–2014 | 78.3 |
| 1971 | Amar'e Stoudemire | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 76.2 |
| 1972 | Juan Martín del Potro | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 2005–2022 | 78.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.