- Môn
- Công thức 1
- Sự nghiệp
- 2007–2013
- Quốc gia
- 🇫🇮 Finland
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 64.0
- Thống kê
- 76.0
- Danh hiệu
- 60.0
- Độ bền sự nghiệp
- 68.0
GOAT Rank · 730
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Lionel Messi đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 97.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4285 | Heikki Kovalainen | Công thức 1 | 🇫🇮 Finland | 2007–2013 | 55.5 |
| 4286 | Kris Letang | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2006–đang thi đấu | 55.4 |
| 4291 | Corey Perry | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2005–đang thi đấu | 55.1 |
| 4306 | Vitantonio Liuzzi | Công thức 1 | 🇮🇹 Italy | 2005–2011 | 54.6 |
| 4329 | Brad Marchand | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 53.5 |
| 4330 | Joe Flacco | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2008–đang thi đấu | 53.5 |
| 4331 | Matthew Stafford | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2009–đang thi đấu | 53.5 |
| 4337 | Timo Glock | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2004–2012 | 53.4 |
| 4345 | Drew Doughty | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2008–đang thi đấu | 53.0 |
| 4348 | Adrian Sutil | Công thức 1 | 🇩🇪 Germany | 2007–2014 | 53.0 |
| 4349 | Brent Burns | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2003–đang thi đấu | 52.9 |
| 4365 | Antônio Pizzonia | Công thức 1 | 🇧🇷 Brazil | 2003–2005 | 52.3 |
| 4369 | Nick Foligno | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2007–đang thi đấu | 52.1 |
| 4374 | Jordan Staal | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2006–đang thi đấu | 52.0 |
| 4392 | Jamie Benn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 51.5 |
| 4406 | Nazem Kadri | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 51.2 |
| 4417 | Alex Norén | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2005–đang thi đấu | 50.9 |
| 4420 | John Carlson | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2009–đang thi đấu | 50.7 |
| 4438 | Brayden Schenn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 50.2 |
| 4459 | Jaime Alguersuari | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2009–2015 | 49.8 |
| 4476 | Calais Campbell | Bóng bầu dục Mỹ | 🏳️ International | 2008–đang thi đấu | 49.3 |
| 4495 | Mikael Backlund | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Sweden | 2008–đang thi đấu | 48.8 |
| 4542 | Tyler Myers | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2009–đang thi đấu | 47.7 |
| 4600 | Lars Eller | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Denmark | 2009–đang thi đấu | 46.6 |
| 4627 | Dmitry Kulikov | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Russia | 2009–đang thi đấu | 46.0 |
| 4676 | Luke Schenn | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ Canada | 2008–đang thi đấu | 44.9 |
| 4682 | Zach Bogosian | Khúc côn cầu trên băng | 🏳️ United States | 2008–đang thi đấu | 44.8 |
| 4789 | Samit Patel | Cricket | 🏳️ International | 2008–đang thi đấu | 41.9 |
| 5029 | Markus Rosenberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2002–2019 | 32.8 |
| 5072 | Pontus Jansson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 28.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.