- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2015–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 78.0
- Thống trị
- 68.0
- Thống kê
- 74.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2635 | Denzel Justus Morris Dumfries | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2015–— | 75.0 |
| 2640 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 80.1 |
| 2653 | Téo Andant | Điền kinh | 🇫🇷 France | 2019–— | 75.6 |
| 2665 | Luciano De Cecco | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2006–— | 82.9 |
| 2668 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 82.5 |
| 2669 | Christian Sørum | Bóng chuyền | 🇳🇴 Norway | 2014–— | 80.4 |
| 2670 | Gabriela Fundora | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2021–— | 73.0 |
| 2677 | Viacheslav Krasilnikov | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2010–— | 81.6 |
| 2681 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.3 |
| 2693 | Lee "Faker" Sang-hyeok | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 87.7 |
| 2700 | Stefon Diggs | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.1 |
| 2706 | Artem Dovbyk | Bóng đá | 🇺🇦 Ukraine | 2015–— | 72.0 |
| 2711 | Mike Trout | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.3 |
| 2715 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–— | 75.9 |
| 2716 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.5 |
| 2720 | Ja'Marr Chase | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2021–— | 76.4 |
| 2727 | Orlando Bennett | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2017–— | 75.2 |
| 2728 | João Félix | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2017–— | 72.6 |
| 2733 | Kei Nishikori | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 77.4 |
| 2734 | Von Miller | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.4 |
| 2735 | Sarah Nurse | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.4 |
| 2744 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.3 |
| 2751 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 81.8 |
| 2765 | Zak Crawley | Cricket | 🇬🇧 England | 2017–— | 75.8 |
| 2767 | Dušan Vlahović | Bóng đá | 🇷🇸 Serbia | 2016–— | 71.5 |
| 2787 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 80.4 |
| 2790 | Victor Wembanyama | Bóng rổ | 🇫🇷 France | 2019–— | 69.7 |
| 2792 | Grigor Dimitrov | Quần vợt | 🇧🇬 Bulgaria | 2008–— | 77.8 |
| 2793 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–— | 75.9 |
| 2807 | Steven Stamkos | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 79.4 |
| 2812 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 76.7 |
| 2814 | Ryan Garcia | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 73.3 |
| 2815 | Eilish McColgan | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 75.3 |
| 2816 | Simone Cerasuolo | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2019–— | 72.1 |
| 2821 | Elvis Afrifa | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2017–— | 75.3 |
| 2823 | Ristananna Bailey-Cole | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 75.6 |
| 2831 | Paolo Nicolai | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 81.2 |
| 2833 | Noora Räty | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2006–— | 79.3 |
| 2842 | Rory Burns | Cricket | 🇬🇧 England | 2011–— | 76.3 |
| 2852 | Dustin Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.5 |
| 2863 | Jonathan Toews | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 78.4 |
| 2864 | Ja Morant | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 70.6 |
| 2865 | Gaël Monfils | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2004–— | 78.5 |
| 2869 | Susanna Tapani | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2010–— | 78.6 |
| 2870 | Sergio García | Golf | 🇪🇸 Spain | 1999–— | 82.9 |
| 2884 | Nathan MacKinnon | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.2 |
| 2886 | Regan Smith | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.1 |
| 2899 | Kim Min-jae | Bóng đá | 🇰🇷 South Korea | 2016–— | 73.4 |
| 2906 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 75.1 |
| 2913 | Karsten Warholm | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 76.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.