- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇦🇹 Austria
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2223 | Felix Auböck | Bơi lội | 🇦🇹 Austria | 2013–— | 77.4 |
| 2233 | Victor Osimhen | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2017–— | 74.2 |
| 2235 | Connor McDavid | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2015–— | 79.2 |
| 2244 | Minna Atherton | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 75.3 |
| 2257 | Ben Duckett | Cricket | 🇬🇧 England | 2013–— | 77.8 |
| 2270 | Davante Adams | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2014–— | 81.1 |
| 2274 | Tom Dean | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 75.6 |
| 2275 | Franchón Crews-Dezurn | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.7 |
| 2291 | Ma Long | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2006–— | 87.3 |
| 2299 | Evgeni Malkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2003–— | 81.3 |
| 2334 | Dani Olmo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 74.6 |
| 2360 | William Saliba | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2019–— | 74.3 |
| 2363 | Travis Kelce | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 2370 | Cooper Kupp | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 79.3 |
| 2372 | Corey Seager | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.6 |
| 2384 | DeAndre Hopkins | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.1 |
| 2392 | Joško Gvardiol | Bóng đá | 🇭🇷 Croatia | 2020–— | 73.2 |
| 2397 | Aryna Sabalenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2015–— | 76.5 |
| 2400 | Clayton Kershaw | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 81.8 |
| 2419 | Sophie Angus | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.5 |
| 2421 | Patrick Kane | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.0 |
| 2426 | Amanda Anisimova | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 76.8 |
| 2427 | Bryce Harper | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 81.3 |
| 2449 | Yu Darvish | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2005–— | 82.4 |
| 2452 | Masahiro Tanaka | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 81.9 |
| 2454 | Juan Soto | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2018–— | 79.8 |
| 2470 | Patrick Mahomes | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 USA | 2017–— | 75.7 |
| 2473 | Hilary Knight | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2007–— | 81.1 |
| 2476 | Anthony Edwards | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 72.4 |
| 2501 | Khvicha Kvaratskhelia | Bóng đá | 🇬🇪 Georgia | 2017–— | 73.7 |
| 2513 | Britany Anderson | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2018–— | 74.9 |
| 2517 | Zion Williamson | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 2526 | Femke Bol | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2018–— | 73.2 |
| 2533 | Michelle Karvinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2008–— | 81.3 |
| 2550 | Trae Young | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2018–— | 73.3 |
| 2562 | Dayotchanculle Oswald Upamecano | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2016–— | 75.1 |
| 2563 | Mario Balotelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 73.6 |
| 2566 | Jenni Hiirikoski | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2005–— | 81.3 |
| 2580 | Max Scherzer | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2008–— | 81.6 |
| 2582 | Karolína Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2009–— | 77.8 |
| 2583 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 74.3 |
| 2587 | Ronald Acuña Jr | Bóng chày | 🇻🇪 Venezuela | 2018–— | 78.5 |
| 2589 | Rikako Ikee | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 74.9 |
| 2590 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 77.3 |
| 2595 | Ademola Lookman | Bóng đá | 🇳🇬 Nigeria | 2016–— | 72.5 |
| 2609 | Phoebe Bacon | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 73.9 |
| 2611 | Morolake Akinosun | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 75.8 |
| 2612 | Francisco Lindor | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 80.7 |
| 2613 | Trea Turner | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 2626 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 75.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.