- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2009–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 80.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3166 | Wallace de Souza | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 77.3 |
| 3171 | João Neves | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2023–— | 68.6 |
| 3174 | Phil Mickelson | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 80.3 |
| 3176 | Liam Dawson | Cricket | 🏴 United Kingdom | 2007–— | 74.9 |
| 3182 | Iliass Aouani | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2016–— | 71.5 |
| 3186 | Retief Goosen | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1990–— | 79.5 |
| 3188 | Petra Martić | Quần vợt | 🇭🇷 Croatia | 2006–— | 74.7 |
| 3193 | Grzegorz Fijałek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 78.3 |
| 3194 | Michał Bryl | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2014–— | 76.9 |
| 3195 | Erik Karlsson | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.6 |
| 3200 | DK Metcalf | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2019–— | 74.1 |
| 3201 | Matt Anderson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2008–— | 77.7 |
| 3203 | Robertlandy Simón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2005–— | 77.7 |
| 3207 | Théo Faure | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2016–— | 76.5 |
| 3217 | Tandara Caixeta | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.0 |
| 3223 | Oleksandr "s1mple" Kostyliev | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2014–— | 80.9 |
| 3225 | Fernando Alonso | Công thức 1 | 🇪🇸 Spain | 2001–— | 80.8 |
| 3228 | Darren Clarke | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1990–— | 79.9 |
| 3232 | Ángel Cabrera | Golf | 🇦🇷 Argentina | 1989–— | 78.4 |
| 3237 | Eda Erdem | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2004–— | 78.1 |
| 3238 | Miriam Sylla | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 76.8 |
| 3244 | Ons Jabeur | Quần vợt | 🇹🇳 Tunisia | 2010–— | 71.5 |
| 3250 | Alexander Zverev | Quần vợt | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 71.9 |
| 3251 | Macris Carneiro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 77.3 |
| 3252 | Stephen Ames | Golf | 🇨🇦 Canada | 1987–— | 79.6 |
| 3253 | Ana Bjelica | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 77.0 |
| 3254 | Taylor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 76.6 |
| 3257 | Josh Awotunde | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.6 |
| 3258 | Ilya Borodin | Bơi lội | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 68.8 |
| 3259 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 77.2 |
| 3264 | Matey Kaziyski | Bóng chuyền | 🇧🇬 Bulgaria | 2003–— | 77.7 |
| 3269 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 69.7 |
| 3278 | Christiaan Varenhorst | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2010–— | 76.8 |
| 3282 | Jason Day | Golf | 🇦🇺 Australia | 2006–— | 77.4 |
| 3283 | Zach Johnson | Golf | 🇺🇸 United States | 2003–— | 78.2 |
| 3288 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 76.6 |
| 3289 | Alexander Brouwer | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3290 | Robert Meeuwsen | Bóng chuyền | 🇳🇱 Netherlands | 2009–— | 76.8 |
| 3292 | Jonathan "EliGE" Jablonowski | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2013–— | 81.3 |
| 3293 | Fan Zhendong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2012–— | 77.3 |
| 3299 | Mark Calcavecchia | Golf | 🇺🇸 United States | 1981–— | 78.8 |
| 3300 | Georg Grozer | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2004–— | 77.0 |
| 3301 | Max Verstappen | Công thức 1 | 🇳🇱 Netherlands | 2015–— | 74.1 |
| 3306 | Trevor Crabb | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2013–— | 76.0 |
| 3307 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–— | 76.8 |
| 3309 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 76.6 |
| 3310 | Aleksandr Butko | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 76.6 |
| 3314 | Naseem Shah | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2019–— | 69.0 |
| 3317 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 76.2 |
| 3319 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 75.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.