- Môn
- Thể thao điện tử
- Sự nghiệp
- 2014–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇲🇰 North Macedonia
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 82.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3709 | Martin "Saksa" Sazdov | Thể thao điện tử | 🇲🇰 North Macedonia | 2014–— | 76.0 |
| 3715 | Kim "Doinb" Tae-sang | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–— | 75.8 |
| 3716 | Jo "CoreJJ" Yong-in | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2014–— | 76.2 |
| 3717 | Jung "Impact" Eon-yeong | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 77.1 |
| 3718 | Jesper "JW" Wecksell | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 75.8 |
| 3719 | Sam Pedlow | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2011–— | 72.0 |
| 3722 | Robert Karlsson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1989–— | 73.9 |
| 3725 | Shahzeeb "ShahZaM" Khan | Thể thao điện tử | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.7 |
| 3726 | Teddy | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 75.5 |
| 3733 | Mun "Oner" Hyeon-jun | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2021–— | 73.6 |
| 3735 | Yuri "yuurih" Santos | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 75.2 |
| 3737 | Solo | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2012–— | 76.3 |
| 3739 | Wilfredo León | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2007–— | 70.7 |
| 3742 | Nick Taylor | Golf | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 72.0 |
| 3743 | Magisk | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–— | 74.9 |
| 3745 | Zhuo "knight" Ding | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 74.7 |
| 3746 | Sumail "SumaiL" Hassan | Thể thao điện tử | 🇵🇰 Pakistan | 2014–— | 74.8 |
| 3749 | Kanak Jha | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2014–— | 74.0 |
| 3750 | Armand Duplantis | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2018–— | 72.4 |
| 3751 | Carlos Ortiz | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.9 |
| 3753 | Liang Jingkun | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2015–— | 73.2 |
| 3757 | Kiin | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 75.1 |
| 3758 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–— | 75.0 |
| 3759 | Chuang Chia-Fu | Bóng bàn | 🇹🇼 Taiwan | 2005–— | 75.0 |
| 3760 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–— | 74.7 |
| 3762 | Ian Woosnam | Golf | 🏴 Wales | 1976–— | 72.7 |
| 3763 | Dmitry Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 72.7 |
| 3765 | Fly | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2012–— | 75.7 |
| 3766 | Stoffel Vandoorne | Công thức 1 | 🇧🇪 Belgium | 2016–— | 72.3 |
| 3769 | Ryan Fox | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 71.7 |
| 3770 | Abay "HObbit" Khasenov | Thể thao điện tử | 🇰🇿 Kazakhstan | 2014–— | 75.7 |
| 3773 | Colin Montgomerie | Golf | 🏴 United Kingdom | 1987–— | 73.0 |
| 3775 | Charl Schwartzel | Golf | 🇿🇦 South Africa | 2002–— | 71.8 |
| 3776 | Can Dörtkardeş | Thể thao điện tử | 🇹🇷 Turkey | 2013–— | 75.8 |
| 3777 | Mattias Falck | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2008–— | 73.9 |
| 3779 | Ilya "magixx" Ivanov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2019–— | 73.6 |
| 3780 | Ihor "w0nderful" Zhdanov | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2021–— | 72.5 |
| 3782 | Webb Simpson | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 71.5 |
| 3783 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 72.8 |
| 3784 | Ryo Ishikawa | Golf | 🇯🇵 Japan | 2007–— | 72.1 |
| 3785 | David "frozen" Čerňanský | Thể thao điện tử | 🇸🇰 Slovakia | 2017–— | 73.8 |
| 3787 | Maroun "GH" Merhej | Thể thao điện tử | 🇱🇧 Lebanon | 2015–— | 74.3 |
| 3788 | Alexander "TORONTOTOKYO" Khertek | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2018–— | 73.2 |
| 3789 | Aleksi "allu" Jalli | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2012–— | 75.7 |
| 3791 | Abraham Ancer | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2013–— | 71.2 |
| 3792 | Yu "JackeyLove" Wen-Bo | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 74.2 |
| 3796 | Henrik Stenson | Golf | 🇸🇪 Sweden | 1998–— | 71.6 |
| 3798 | Patrick Franziska | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2009–— | 74.1 |
| 3804 | Cr1t- | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2014–— | 74.9 |
| 3805 | Skiter | Thể thao điện tử | 🇧🇬 Bulgaria | 2016–— | 73.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.