GGOATRANK

GOAT Rank · 964

Vĩ đại nhất đang thi đấu vận động viên

Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.

#VĐVĐiểm GOAT
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇰 Denmark
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Jakob "jabbi" Nygaard
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇦 Ukraine
Đỉnh cao
87.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Resolut1on
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Rookie
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Ali "AmaNEk" Saleh
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇹🇷 Turkey
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Broken Blade
Môn
Golf
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Wyndham Clark
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Sun Yingsha
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2008–đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇴 Dominican Republic
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Brenda Castillo
Môn
Golf
Sự nghiệp
2000–đang thi đấu
Quốc gia
🇦🇺 Australia
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
68.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
86.0
VĐV: Adam Scott
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2016–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
84.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
56.0
VĐV: Wang Chuqin
Môn
Golf
Sự nghiệp
2009–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
66.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Adam Hadwin
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2006–đang thi đấu
Quốc gia
🇪🇬 Egypt
Đỉnh cao
83.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Omar Assar
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
87.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: XinQ
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇧🇷 Brazil
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
78.0
Thống kê
90.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Yuri Santos
Môn
Golf
Sự nghiệp
2011–đang thi đấu
Quốc gia
🇸🇪 Sweden
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
66.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
64.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: David Lingmerth
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2005–đang thi đấu
Quốc gia
🇵🇹 Portugal
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
84.0
VĐV: Marcos Freitas
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2008–đang thi đấu
Quốc gia
🇹🇼 Chinese Taipei
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
72.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Chen Chien-an
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇳🇱 Netherlands
Đỉnh cao
78.0
Thống trị
66.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
70.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Steven van de Velde
Môn
Golf
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇱 Chile
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
74.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Joaquín Niemann
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇵🇷 Puerto Rico
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
74.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
78.0
VĐV: Adriana Díaz
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
78.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Life
Môn
Golf
Sự nghiệp
1995–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇪 Ireland
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
68.0
Thống kê
72.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Pádraig Harrington
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
80.0
Thống kê
86.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Chovy
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇹🇷 Turkey
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
74.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Özgür "woxic" Eker
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇯🇵 Japan
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Koki Niwa
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
92.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Gao "Tian" Tian-Liang
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2007–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
72.0
VĐV: Chen Meng
Môn
Golf
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇰🇷 South Korea
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
74.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
64.0
VĐV: Jin Young Ko
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
76.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Chen Xingtong
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇷🇺 Russia
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
82.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Mira
Môn
Bóng chuyền
Sự nghiệp
2007–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇹 Italy
Đỉnh cao
80.0
Thống trị
70.0
Thống kê
74.0
Danh hiệu
66.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Ivan Zaytsev
Môn
Golf
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇬🇧 United Kingdom
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Robert MacIntyre
Môn
Công thức 1
Sự nghiệp
2019–đang thi đấu
Quốc gia
🇳🇱 Netherlands
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
68.0
VĐV: Nyck de Vries
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2006–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Emmanuel Lebesson
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2010–đang thi đấu
Quốc gia
🇩🇪 Germany
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
80.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Petrissa Solja
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2014–đang thi đấu
Quốc gia
🇵🇪 Peru
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
76.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Timado
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2008–đang thi đấu
Quốc gia
🇹🇼 Chinese Taipei
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
70.0
Thống kê
84.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
82.0
VĐV: Chen Szu-yu
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇳 China
Đỉnh cao
85.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
76.0
Độ bền sự nghiệp
74.0
VĐV: Qian Tianyi
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2017–đang thi đấu
Quốc gia
🇹🇼 Taiwan
Đỉnh cao
86.0
Thống trị
76.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Lin Yun-ju
Môn
Bóng bàn
Sự nghiệp
2011–đang thi đấu
Quốc gia
🇮🇳 India
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
78.0
Độ bền sự nghiệp
80.0
VĐV: Manika Batra
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2012–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇷 France
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
80.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Ceb
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇫🇮 Finland
Đỉnh cao
90.0
Thống trị
82.0
Thống kê
80.0
Danh hiệu
84.0
Độ bền sự nghiệp
62.0
VĐV: Topson
Môn
Thể thao điện tử
Sự nghiệp
2018–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
88.0
Thống trị
76.0
Thống kê
88.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
76.0
VĐV: Ricky "floppy" Kemery
Môn
Golf
Sự nghiệp
2012–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
84.0
Thống trị
72.0
Thống kê
76.0
Danh hiệu
74.0
Độ bền sự nghiệp
64.0
VĐV: Jordan Spieth
Môn
Golf
Sự nghiệp
2015–đang thi đấu
Quốc gia
🇨🇦 Canada
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
70.0
Thống kê
82.0
Danh hiệu
68.0
Độ bền sự nghiệp
70.0
VĐV: Corey Conners
Môn
Golf
Sự nghiệp
2013–đang thi đấu
Quốc gia
🇺🇸 United States
Đỉnh cao
82.0
Thống trị
72.0
Thống kê
78.0
Danh hiệu
72.0
Độ bền sự nghiệp
66.0
VĐV: Justin Thomas

So sánh người dẫn đầu

Lionel Messi vs Cristiano Ronaldo

Đọc đầy đủ phương pháp

Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.

Đọc đầy đủ phương pháp

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được tính thế nào?

Năm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.

Ai được đưa vào?

Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.

Bảng xếp hạng liên quan