- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2003–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 88.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2914 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 80.2 |
| 2926 | Darwin Núñez | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2017–— | 71.0 |
| 2930 | Victor Hedman | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 78.2 |
| 2931 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–— | 75.9 |
| 2933 | Milos Raonic | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 75.2 |
| 2935 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–— | 74.9 |
| 2937 | Barthélémy Chinenyeze | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 79.1 |
| 2938 | Georgia Hunter Bell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 73.2 |
| 2942 | Vladyslav Bukhov | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 2018–— | 72.2 |
| 2951 | Leon Draisaitl | Khúc côn cầu trên băng | 🇩🇪 Germany | 2014–— | 76.1 |
| 2968 | Alison Cerutti | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.6 |
| 2974 | Bruno Schmidt | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2009–— | 78.7 |
| 2976 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 77.9 |
| 2978 | Tyreek Hill | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 76.5 |
| 2986 | Mateusz Bieniek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 79.6 |
| 2988 | Salma Paralluelo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–— | 68.0 |
| 2989 | Federico Burdisso | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 72.4 |
| 2993 | Serhou Guirassy | Bóng đá | 🇬🇳 Guinea | 2014–— | 70.6 |
| 2995 | Daniele Lupo | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 79.8 |
| 3013 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.7 |
| 3020 | Oleg Stoyanovskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 78.6 |
| 3021 | Shohei Ohtani | Bóng chày | 🇯🇵 Japan | 2018–— | 74.5 |
| 3025 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–— | 71.3 |
| 3044 | Stan Wawrinka | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2002–— | 75.2 |
| 3049 | Jim Furyk | Golf | 🇺🇸 United States | 1992–— | 81.7 |
| 3056 | CeeDee Lamb | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 75.1 |
| 3062 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 79.0 |
| 3066 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–— | 72.8 |
| 3068 | Michał Kubiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2009–— | 78.7 |
| 3073 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 72.5 |
| 3074 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–— | 72.0 |
| 3075 | Antoine Brizard | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 77.6 |
| 3079 | Dmitriy Muserskiy | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 2008–— | 77.8 |
| 3085 | Auston Matthews | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.1 |
| 3089 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 78.2 |
| 3100 | Petra Nieminen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2014–— | 75.9 |
| 3101 | Hideki Matsuyama | Golf | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 79.7 |
| 3106 | Earvin N'Gapeth | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2010–— | 77.6 |
| 3108 | Camila Brait | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.2 |
| 3110 | Michael Andrew | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 71.6 |
| 3113 | Naomi Osaka | Quần vợt | 🇯🇵 Japan | 2013–— | 72.1 |
| 3118 | Bianca Andreescu | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2017–— | 70.3 |
| 3124 | Stéphen Boyer | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2015–— | 76.8 |
| 3133 | Caroline Wozniacki | Quần vợt | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 74.0 |
| 3135 | Elena Rybakina | Quần vợt | 🇰🇿 Kazakhstan | 2017–— | 71.1 |
| 3136 | Justin Jefferson | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 72.0 |
| 3147 | Rory McIlroy | Golf | 🇬🇧 Northern Ireland | 2007–— | 79.2 |
| 3158 | Piotr Kantor | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 3159 | Bartosz Losiak | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 78.4 |
| 3165 | Ricardo Lucarelli | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2011–— | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.