- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2006–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇵🇹 Portugal
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 77.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 85.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1283 | Luís Carlos Almeida da Cunha | Bóng đá | 🇵🇹 Portugal | 2006–— | 81.2 |
| 1286 | Kirani James | Điền kinh | 🇬🇩 Grenada | 2009–— | 81.6 |
| 1287 | Kelsey-Lee Barber | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 2011–— | 81.2 |
| 1288 | Deontay Wilder | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2008–— | 81.4 |
| 1299 | Ai Yanhan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2014–— | 81.0 |
| 1300 | Alexander Ovechkin | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2005–— | 87.2 |
| 1301 | Claressa Shields | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.3 |
| 1302 | Anthony Davis | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 80.8 |
| 1305 | Danny García | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2007–— | 82.2 |
| 1309 | Pan Zhanle | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2021–— | 77.3 |
| 1313 | Nat Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 82.5 |
| 1324 | Kawhi Leonard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 79.5 |
| 1329 | Christian Coleman | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2016–— | 80.0 |
| 1331 | Daiya Seto | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2012–— | 81.4 |
| 1343 | DeMar DeRozan | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2009–— | 82.1 |
| 1344 | Mushfiqur Rahim | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2005–— | 84.5 |
| 1345 | Magdalena Eriksson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 80.0 |
| 1355 | Alphonso Davies | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 79.0 |
| 1356 | Achraf Hakimi | Bóng đá | 🇲🇦 Morocco | 2017–— | 79.0 |
| 1360 | Mohammad Rizwan | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2015–— | 81.3 |
| 1365 | Luka Dončić | Bóng rổ | 🇸🇮 Slovenia | 2015–— | 78.4 |
| 1371 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 84.5 |
| 1375 | Stina Blackstenius | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 79.0 |
| 1385 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–— | 79.9 |
| 1391 | Kyrie Irving | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2011–— | 80.2 |
| 1393 | Mohammed Ahmed | Điền kinh | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 81.7 |
| 1396 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 82.6 |
| 1402 | Duncan Scott | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 80.7 |
| 1414 | Rohit Sharma | Cricket | 🇮🇳 India | 2007–— | 82.0 |
| 1416 | Smriti Mandhana | Cricket | 🇮🇳 India | 2013–— | 80.9 |
| 1417 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 81.3 |
| 1418 | Thomas Ceccon | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1419 | Daniil Medvedev | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2014–— | 81.5 |
| 1422 | Selemon Barega | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2016–— | 81.0 |
| 1426 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 80.7 |
| 1435 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 77.7 |
| 1438 | Karl-Anthony Towns | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2015–— | 80.0 |
| 1446 | Devin Haney | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.0 |
| 1448 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77.5 |
| 1457 | Mario Götze | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2010–— | 78.7 |
| 1460 | Sophie Ecclestone | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 79.9 |
| 1467 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–— | 82.6 |
| 1474 | Grant Brits | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2015–— | 79.9 |
| 1483 | Kenny Bednarek | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2019–— | 79.7 |
| 1485 | Sophia Smith | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2020–— | 76.6 |
| 1492 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–— | 79.1 |
| 1493 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 80.0 |
| 1508 | Sidney Crosby | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2005–— | 85.7 |
| 1512 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 76.8 |
| 1513 | Jayson Tatum | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2017–— | 77.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.