- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2021–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇱🇹 Lithuania
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 84.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 58.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1842 | Mykolas Alekna | Điền kinh | 🇱🇹 Lithuania | 2021–— | 75.0 |
| 1843 | Mikaela Mayer | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.1 |
| 1857 | David Luiz Moreira Marinho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 79.2 |
| 1858 | Lamine Yamal | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2023–— | 76.6 |
| 1865 | Naomi Girma | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2022–— | 74.2 |
| 1879 | Serge Gnabry | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2013–— | 76.4 |
| 1880 | Yassine Bounou | Bóng đá | 🇲🇦 Morocco | 2011–— | 76.9 |
| 1885 | Kane Williamson | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2010–— | 80.1 |
| 1894 | Nadia Battocletti | Điền kinh | 🇮🇹 Italy | 2017–— | 78.4 |
| 1895 | Daniel Wiffen | Bơi lội | 🇮🇪 Ireland | 2019–— | 75.5 |
| 1896 | James Guy | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 78.8 |
| 1904 | Sam Curran | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–— | 78.7 |
| 1908 | André Onana | Bóng đá | 🇨🇲 Cameroon | 2015–— | 76.9 |
| 1910 | Coby Carrozza | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 77.1 |
| 1911 | Nathon Allen | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2015–— | 78.5 |
| 1913 | Tiger Woods | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 84.7 |
| 1928 | Derrick Henry | Bóng bầu dục Mỹ | 🇺🇸 United States | 2016–— | 82.4 |
| 1929 | Freddie Freeman | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2010–— | 84.3 |
| 1945 | Carlos Alcaraz | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2018–— | 77.3 |
| 1973 | Benjamin Pavard | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–— | 76.4 |
| 1975 | Jannik Sinner | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.2 |
| 1978 | Natasha Jonas | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 2002 | Kaylee McKeown | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2017–— | 73.9 |
| 2003 | Tyson Fury | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 77.5 |
| 2004 | Damian Lillard | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2012–— | 77.3 |
| 2015 | Jack Alexy | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2022–— | 74.8 |
| 2020 | Hunter Armstrong | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.0 |
| 2021 | Trinity Rodman | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2021–— | 74.3 |
| 2031 | Javier Acevedo | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 78.2 |
| 2036 | Jakob Ingebrigtsen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 2017–— | 75.6 |
| 2048 | Lewis Hamilton | Công thức 1 | 🇬🇧 United Kingdom | 2007–— | 88.5 |
| 2054 | Shaine Casas | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2018–— | 77.0 |
| 2074 | Marie-Philip Poulin | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2007–— | 81.7 |
| 2075 | Joel Embiid | Bóng rổ | 🇨🇲 Cameroon | 2014–— | 74.3 |
| 2080 | Mustafizur Rahman | Cricket | 🇧🇩 Bangladesh | 2014–— | 78.6 |
| 2099 | Katharine Berkoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 75.8 |
| 2107 | Jack Cartwright | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2016–— | 78.0 |
| 2109 | Jack Aikins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 76.1 |
| 2126 | Yang Junxuan | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2018–— | 76.2 |
| 2143 | Kingsley Coman | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2013–— | 76.4 |
| 2144 | Sébastien Haller | Bóng đá | 🇨🇮 Ivory Coast | 2013–— | 75.9 |
| 2148 | Nikita Kucherov | Khúc côn cầu trên băng | 🇷🇺 Russia | 2011–— | 80.7 |
| 2150 | Anthony Joshua | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 76.9 |
| 2152 | Michelle-Lee Ahye | Điền kinh | 🇹🇹 Trinidad and Tobago | 2010–— | 78.4 |
| 2167 | Justin Verlander | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2005–— | 83.8 |
| 2174 | Anastasia Pavlyuchenkova | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2006–— | 81.0 |
| 2178 | Ippei Watanabe | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 76.4 |
| 2200 | Kenley Jansen | Bóng chày | 🇨🇼 Curaçao | 2010–— | 83.7 |
| 2204 | Penny Oleksiak | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2016–— | 76.2 |
| 2215 | José María Giménez | Bóng đá | 🇺🇾 Uruguay | 2013–— | 76.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.