- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2013–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇫🇮 Finland
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 70.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 78.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3321 | Emma Nuutinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 74.3 |
| 3322 | Trevor Bassitt | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2018–— | 69.3 |
| 3326 | Nicolai "dev1ce" Reedtz | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 80.3 |
| 3328 | Mookie Betts | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2014–— | 73.2 |
| 3330 | Bryson DeChambeau | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–— | 75.5 |
| 3335 | Pedro Solberg | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 76.0 |
| 3338 | Tom Lehman | Golf | 🇺🇸 United States | 1982–— | 77.8 |
| 3340 | Trévor Clévenot | Bóng chuyền | 🇫🇷 France | 2012–— | 75.3 |
| 3343 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.3 |
| 3349 | David Popovici | Bơi lội | 🇷🇴 Romania | 2019–— | 64.7 |
| 3351 | Stewart Cink | Golf | 🇺🇸 United States | 1995–— | 77.8 |
| 3353 | Caitlin Clark | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 62.9 |
| 3364 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–— | 78.2 |
| 3369 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 75.7 |
| 3370 | Micah Christenson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2014–— | 75.2 |
| 3371 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 74.9 |
| 3373 | Keith "NAF" Markovic | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2014–— | 80.4 |
| 3374 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 75.7 |
| 3375 | Bartłomiej Bołądź | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2012–— | 75.7 |
| 3378 | Katarína Mrázová | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2008–— | 74.4 |
| 3384 | Graeme McDowell | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–— | 76.6 |
| 3387 | Gunnar Henderson | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2022–— | 71.5 |
| 3390 | Xu "fy" Linsen | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2011–— | 80.4 |
| 3391 | Tri Bourne | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.4 |
| 3392 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 74.1 |
| 3394 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–— | 72.4 |
| 3395 | Aaron Judge | Bóng chày | 🇺🇸 United States | 2016–— | 70.9 |
| 3397 | Oleg Antonov | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2007–— | 75.5 |
| 3401 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 75.4 |
| 3407 | Mathieu "ZywOo" Herbaut | Thể thao điện tử | 🇫🇷 France | 2018–— | 77.1 |
| 3409 | Vijay Singh | Golf | 🇫🇯 Fiji | 1982–— | 77.4 |
| 3419 | ShowMaker | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2018–— | 78.6 |
| 3423 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 66.3 |
| 3427 | Collin Morikawa | Golf | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.9 |
| 3431 | Dmitry "sh1ro" Sokolov | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2018–— | 77.7 |
| 3434 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 79.8 |
| 3435 | Sébastien Buemi | Công thức 1 | 🇨🇭 Switzerland | 2009–— | 77.6 |
| 3440 | Carlos Correa | Bóng chày | 🇵🇷 Puerto Rico | 2015–— | 73.3 |
| 3442 | Chaim Schalk | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2010–— | 75.3 |
| 3443 | Peanut | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2015–— | 79.0 |
| 3445 | Scottie Scheffler | Golf | 🇺🇸 United States | 2018–— | 72.5 |
| 3453 | Cherif Younousse | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3454 | Ahmed Tijan | Bóng chuyền | 🇶🇦 Qatar | 2013–— | 74.3 |
| 3456 | Adrian Carambula | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 74.8 |
| 3459 | Ernie Els | Golf | 🇿🇦 South Africa | 1989–— | 76.8 |
| 3463 | Aleksandar Atanasijević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2009–— | 74.2 |
| 3466 | Shane Lowry | Golf | 🇮🇪 Ireland | 2009–— | 75.0 |
| 3467 | Brendon Hartley | Công thức 1 | 🇳🇿 New Zealand | 2017–— | 76.1 |
| 3471 | Nemanja "huNter-" Kovač | Thể thao điện tử | 🇧🇦 Bosnia and Herzegovina | 2014–— | 78.7 |
| 3472 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–— | 78.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.