- Môn
- Golf
- Sự nghiệp
- 2011–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇬🇧 United Kingdom
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 72.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 74.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 964
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3808 | Tyrrell Hatton | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 71.0 |
| 3809 | Danny Willett | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–— | 70.8 |
| 3810 | Dzhami "Jame" Ali | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2016–— | 74.4 |
| 3811 | Lotan "Spinx" Giladi | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2019–— | 73.2 |
| 3812 | Choi "Zeus" Woo-je | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2021–— | 72.3 |
| 3815 | Kosovare Asllani | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 63.9 |
| 3821 | Kang "TheShy" Seung-lok | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 73.5 |
| 3822 | Roman "RAMZES666" Kushnarev | Thể thao điện tử | 🇷🇺 Russia | 2015–— | 73.5 |
| 3823 | Michał "Nisha" Jankowski | Thể thao điện tử | 🇵🇱 Poland | 2016–— | 73.9 |
| 3824 | iceiceice | Thể thao điện tử | 🇸🇬 Singapore | 2011–— | 75.7 |
| 3827 | Rasmus Højgaard | Golf | 🇩🇰 Denmark | 2018–— | 69.3 |
| 3828 | Julio Rodríguez | Bóng chày | 🇩🇴 Dominican Republic | 2022–— | 66.6 |
| 3829 | Simon Gauzy | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 2010–— | 73.5 |
| 3832 | Zhu Yuling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2010–— | 71.5 |
| 3833 | Tiago Apolónia | Bóng bàn | 🇵🇹 Portugal | 2002–— | 74.8 |
| 3834 | Santiago Danani | Bóng chuyền | 🇦🇷 Argentina | 2013–— | 69.5 |
| 3838 | Kristian "k0nfig" Wienecke | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2014–— | 73.7 |
| 3839 | w33 | Thể thao điện tử | 🇷🇴 Romania | 2013–— | 74.1 |
| 3840 | xNova | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2015–— | 73.8 |
| 3841 | Deft | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2013–— | 74.9 |
| 3842 | Kaike Cerato | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 73.3 |
| 3850 | Boxi | Thể thao điện tử | 🇸🇪 Sweden | 2016–— | 73.7 |
| 3852 | Viktor Hovland | Golf | 🇳🇴 Norway | 2019–— | 67.8 |
| 3854 | Jason Dufner | Golf | 🇺🇸 United States | 2002–— | 70.6 |
| 3858 | Hina Hayata | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–— | 71.3 |
| 3859 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–— | 73.7 |
| 3860 | Marco "Snappi" Pfeiffer | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2013–— | 74.9 |
| 3862 | Shahar "flameZ" Shushan | Thể thao điện tử | 🇮🇱 Israel | 2019–— | 71.8 |
| 3866 | Valdemar "valde" Bjørn Vangså | Thể thao điện tử | 🇩🇰 Denmark | 2015–— | 73.4 |
| 3867 | Tarzan | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 73.3 |
| 3869 | Ori | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2015–— | 73.4 |
| 3870 | broky | Thể thao điện tử | 🇱🇻 Latvia | 2018–— | 72.7 |
| 3871 | Chuang Chih-yuan | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 2000–— | 74.5 |
| 3872 | Myroslav "zont1x" Plakhotia | Thể thao điện tử | 🇺🇦 Ukraine | 2022–— | 71.0 |
| 3873 | Patrick Cantlay | Golf | 🇺🇸 United States | 2011–— | 68.6 |
| 3874 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–— | 72.5 |
| 3878 | Kaisa "Jimpphat" Sarkkinen | Thể thao điện tử | 🇫🇮 Finland | 2021–— | 71.2 |
| 3879 | Nemanja "nexa" Isaković | Thể thao điện tử | 🇷🇸 Serbia | 2015–— | 72.9 |
| 3880 | Puppey | Thể thao điện tử | 🇪🇪 Estonia | 2010–— | 75.1 |
| 3881 | David Čerňanský | Thể thao điện tử | 🇸🇰 Slovakia | 2017–— | 72.4 |
| 3882 | Marcus Ericsson | Công thức 1 | 🇸🇪 Sweden | 2014–— | 71.3 |
| 3885 | Cho "BeryL" Geon-hee | Thể thao điện tử | 🇰🇷 South Korea | 2017–— | 72.8 |
| 3886 | Epitacio "TACO" de Melo | Thể thao điện tử | 🇧🇷 Brazil | 2014–— | 73.5 |
| 3887 | Aruna Quadri | Bóng bàn | 🇳🇬 Nigeria | 2006–— | 73.0 |
| 3890 | Emo | Thể thao điện tử | 🇨🇳 China | 2017–— | 72.8 |
| 3892 | Yani Tseng | Golf | 🇹🇼 Taiwan | 2007–— | 67.3 |
| 3893 | Cale Makar | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 62.9 |
| 3896 | Madelene Sagström | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2016–— | 70.0 |
| 3898 | Panagiotis Gionis | Bóng bàn | 🇬🇷 Greece | 1998–— | 74.0 |
| 3899 | Gabriela Guimarães | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2012–— | 68.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.