- Môn
- Bóng rổ
- Sự nghiệp
- 2013–2023
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1464 | Elena Delle Donne | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 78.5 |
| 1469 | Alycia Baumgardner | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2017–— | 78.0 |
| 1471 | Shafali Verma | Cricket | 🇮🇳 India | 2019–— | 79.1 |
| 1476 | Mia St. John | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 1997–2016 | 81.8 |
| 1477 | Marina Azyabina | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1988–1996 | 79.6 |
| 1478 | Iona Anderson | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2021–— | 77.5 |
| 1479 | Monica Seles | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1988–2003 | 80.7 |
| 1480 | Verónica Boquete | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 80.5 |
| 1483 | Charline Labonté | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1999–2017 | 84.7 |
| 1484 | Barbora Strýcová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2002–2023 | 83.2 |
| 1495 | Dyana Calub | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2004 | 79.3 |
| 1497 | Kirsty Balfour | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2002–2009 | 79.2 |
| 1498 | Amber Anning | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2018–— | 78.8 |
| 1502 | Lindsay Benko | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1996–2004 | 78.8 |
| 1506 | Danni Wyatt-Hodge | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2010–— | 82.2 |
| 1510 | Carol Blazejowski | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 76.4 |
| 1515 | Francesca Durante | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2011–— | 79.0 |
| 1519 | Me'Lisa Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2010 | 79.2 |
| 1521 | Blanka Vlašić | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 1998–2017 | 79.2 |
| 1526 | Chantelle Cameron | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.7 |
| 1533 | Kelly Holmes | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1993–2005 | 79.7 |
| 1542 | Dana Vollmer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 79.7 |
| 1544 | Shane Gould | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1971–1973 | 72.9 |
| 1546 | Charlotte Bonnet | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2010–— | 80.5 |
| 1553 | Novella Calligaris | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 1968–1974 | 76.9 |
| 1564 | Roberta Vinci | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 1999–2018 | 82.4 |
| 1566 | Vera Zvonareva | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–— | 82.4 |
| 1568 | Laura Serrano | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1994–2010 | 80.2 |
| 1573 | Süreyya Ayhan | Điền kinh | 🇹🇷 Turkey | 1999–2005 | 78.1 |
| 1576 | Tigst Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–— | 77.5 |
| 1582 | Yui Ohashi | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–2024 | 78.5 |
| 1607 | Iryna Sekachova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1997–2012 | 81.0 |
| 1611 | Brittney Griner | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2013–— | 78.0 |
| 1612 | Hayley Wickenheiser | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2017 | 84.4 |
| 1614 | Cammi Granato | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1990–2005 | 83.3 |
| 1619 | Boglárka Kapás | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2009–2022 | 79.8 |
| 1634 | Wilma Rudolph | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1956–1962 | 75.2 |
| 1640 | Holly Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2009–2022 | 80.0 |
| 1650 | Iga Świątek | Quần vợt | 🇵🇱 Poland | 2016–— | 78.2 |
| 1651 | Martina Hingis | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 1994–2017 | 80.9 |
| 1656 | Jazmin Carlin | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2018 | 78.7 |
| 1661 | Maryna Arzamasova | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 2008–2019 | 78.7 |
| 1663 | Stephanie Rice | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2013 | 76.3 |
| 1675 | Alexandria Anderson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 78.9 |
| 1678 | Ann Meyers Drysdale | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1982 | 75.3 |
| 1679 | Alice Marble | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1931–1940 | 77.7 |
| 1680 | Savannah Marshall | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2017–— | 77.4 |
| 1682 | Lauren Boyle | Bơi lội | 🇳🇿 New Zealand | 2005–2017 | 78.6 |
| 1685 | Aleen Bailey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1999–2012 | 79.2 |
| 1688 | Glory Alozie | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2007 | 78.4 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.