- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 1960–1980
- Quốc gia
- 🇵🇱 Poland
- Đỉnh cao
- 94.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 92.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 88.0
GOAT Rank · 933
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 167 | Irena Szewińska | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 1960–1980 | 87.5 |
| 171 | Bettina Wiegmann | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1989–2003 | 87.5 |
| 172 | Crystal Dunn | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–đang thi đấu | 87.5 |
| 173 | Martina Voss-Tecklenburg | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1984–1999 | 87.5 |
| 174 | Lauren Holiday | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2007–2015 | 87.5 |
| 179 | Cate Campbell | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2008–2024 | 87.4 |
| 182 | Anja Mittag | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2002–2019 | 87.4 |
| 187 | Eugénie Le Sommer | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–đang thi đấu | 87.3 |
| 188 | Cynthia Cooper-Dyke | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1986–2003 | 87.3 |
| 191 | Hanna Ljungberg | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 87.3 |
| 199 | Brandi Chastain | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1988–2010 | 87.2 |
| 200 | Julie Ertz | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2013–2023 | 87.2 |
| 207 | Sandra Elkasević | Điền kinh | 🇭🇷 Croatia | 2007–đang thi đấu | 87.1 |
| 208 | Tracy Caulkins | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 87.1 |
| 211 | Birgit Prinz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2011 | 87.0 |
| 215 | Kirsty Coventry | Bơi lội | 🇿🇼 Zimbabwe | 2000–2016 | 87.0 |
| 218 | Christen Press | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 87.0 |
| 220 | Fanny Blankers-Koen | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 1935–1955 | 86.9 |
| 221 | Mary Kom | Quyền Anh | 🇮🇳 India | 2000–đang thi đấu | 86.9 |
| 225 | Beth Mead | Bóng đá | 🏴 England | 2011–đang thi đấu | 86.9 |
| 226 | Heather O'Reilly | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2002–2019 | 86.9 |
| 227 | Kelley O'Hara | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 86.9 |
| 228 | Marie-Antoinette Katoto | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2015–đang thi đấu | 86.9 |
| 230 | Inge de Bruijn | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1991–2007 | 86.8 |
| 231 | Ruth Beitia | Điền kinh | 🇪🇸 Spain | 1996–2017 | 86.8 |
| 238 | Yelena Isinbayeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2016 | 86.7 |
| 240 | Natalie Coughlin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1998–2016 | 86.7 |
| 241 | Dara Torres | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1982–2012 | 86.7 |
| 247 | Debinha | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2009–đang thi đấu | 86.7 |
| 248 | Sandra Paños | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2010–đang thi đấu | 86.7 |
| 249 | Esther González | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2011–đang thi đấu | 86.7 |
| 271 | Célia Šašić | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2015 | 86.4 |
| 274 | Griedge Mbock | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 86.4 |
| 275 | Sonia Bermúdez | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2002–2021 | 86.4 |
| 280 | Anita Włodarczyk | Điền kinh | 🇵🇱 Poland | 2006–đang thi đấu | 86.3 |
| 281 | Stefka Kostadinova | Điền kinh | 🇧🇬 Bulgaria | 1982–1999 | 86.3 |
| 285 | Hortência Marcari | Bóng rổ | 🇧🇷 Brazil | 1980–1996 | 86.3 |
| 293 | Sylvia Fowles | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2008–2022 | 86.2 |
| 296 | Alex Morgan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2010–2024 | 86.2 |
| 300 | Sissi Oliveira | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1988–2008 | 86.2 |
| 301 | Victoria Svensson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1996–2009 | 86.2 |
| 306 | Vivianne Miedema | Bóng đá | 🇳🇱 Netherlands | 2013–đang thi đấu | 86.1 |
| 309 | Shannon Boxx | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2003–2015 | 86.1 |
| 310 | Lena Goeßling | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2021 | 86.1 |
| 311 | Margaret Court | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 1960–1977 | 86.0 |
| 317 | Homare Sawa | Bóng đá | 🇯🇵 Japan | 1991–2015 | 85.9 |
| 318 | Sarah Sjöström | Bơi lội | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 85.9 |
| 319 | Jenny Thompson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1991–2004 | 85.9 |
| 320 | Evelyn Ashford | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1976–1992 | 85.9 |
| 323 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.