- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇧🇷 Brazil
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 80.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3207 | Júlia Bergmann | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2018–— | 74.1 |
| 3209 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–— | 72.4 |
| 3213 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 72.4 |
| 3216 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 75.4 |
| 3220 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 75.5 |
| 3230 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 76.0 |
| 3233 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 75.0 |
| 3235 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 74.8 |
| 3236 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 76.2 |
| 3237 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 74.6 |
| 3238 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–— | 66.3 |
| 3239 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 76.2 |
| 3247 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 73.7 |
| 3249 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–— | 79.8 |
| 3263 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 70.3 |
| 3265 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 74.5 |
| 3267 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 74.2 |
| 3276 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 75.1 |
| 3277 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 75.6 |
| 3287 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–— | 78.1 |
| 3291 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–— | 73.4 |
| 3296 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 68.8 |
| 3298 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–— | 74.7 |
| 3307 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–— | 74.5 |
| 3308 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 74.7 |
| 3313 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–— | 73.9 |
| 3316 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 74.6 |
| 3317 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 75.6 |
| 3319 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 78.1 |
| 3321 | Li Jie | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 77.8 |
| 3323 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 71.8 |
| 3325 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–— | 76.8 |
| 3339 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 75.2 |
| 3340 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–— | 75.9 |
| 3347 | Stephanie Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2006–2019 | 78.0 |
| 3350 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 72.0 |
| 3355 | Daniela Dodean Monteiro | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2003–— | 77.5 |
| 3360 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–— | 72.4 |
| 3365 | Yu Mengyu | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2008–2021 | 76.8 |
| 3367 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–— | 73.8 |
| 3373 | Elmira Antonyan | Bóng bàn | 🇦🇲 Armenia | 1968–1979 | 75.9 |
| 3374 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 74.3 |
| 3375 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–— | 73.7 |
| 3376 | Suzann Pettersen | Golf | 🇳🇴 Norway | 2000–2019 | 74.6 |
| 3378 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–— | 70.0 |
| 3382 | Tamara Boroš | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1993–2012 | 76.8 |
| 3388 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–— | 71.7 |
| 3391 | Yang Young-ja | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1990 | 73.9 |
| 3397 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–— | 74.7 |
| 3403 | Cha Hyo-sim | Bóng bàn | 🇰🇵 North Korea | 2014–— | 74.9 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.