- Môn
- Khúc côn cầu trên băng
- Sự nghiệp
- 2011–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 76.0
- Độ bền sự nghiệp
- 74.0
GOAT Rank · 933
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3407 | Kendall Coyne Schofield | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 2011–đang thi đấu | 67.8 |
| 3411 | Kristýna Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2010–2023 | 67.8 |
| 3414 | Adenízia Silva | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 67.8 |
| 3419 | Neslihan Demir | Bóng chuyền | 🇹🇷 Turkey | 2000–2015 | 67.7 |
| 3430 | Betsy Rawls | Golf | 🇺🇸 United States | 1951–1975 | 67.5 |
| 3433 | Saori Kimura | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2003–2016 | 67.5 |
| 3435 | Keba Phipps | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1988–2000 | 67.5 |
| 3436 | Se Ri Pak | Golf | 🇰🇷 South Korea | 1996–2016 | 67.4 |
| 3437 | Yekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 67.4 |
| 3438 | Coco Gauff | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2019–đang thi đấu | 67.4 |
| 3439 | Betsy King | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2005 | 67.4 |
| 3447 | Byon Kyung-ja | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 67.3 |
| 3450 | Ni Xialian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–đang thi đấu | 67.2 |
| 3464 | Manon Rhéaume | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1991–2000 | 67.1 |
| 3466 | Rosir Calderón | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 67.1 |
| 3468 | Gabriela Pérez del Solar | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1982–1996 | 67.1 |
| 3477 | Érika Coimbra | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 67.0 |
| 3478 | Ana Paula Henkel | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 67.0 |
| 3488 | Feng Tianwei | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2005–đang thi đấu | 66.8 |
| 3492 | Bianka Buša | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2012–đang thi đấu | 66.8 |
| 3497 | Caroline Seger | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2004–2024 | 66.7 |
| 3499 | Jordan Larson | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–đang thi đấu | 66.7 |
| 3508 | Kim Yeon-koung | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 2005–đang thi đấu | 66.6 |
| 3509 | So Yeon Ryu | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2008–2023 | 66.6 |
| 3514 | Lydia Ko | Golf | 🇳🇿 New Zealand | 2013–đang thi đấu | 66.5 |
| 3517 | Charley Hull | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 66.5 |
| 3518 | Qiao Hong | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1986–1997 | 66.5 |
| 3520 | Otilia Bădescu | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1986–2008 | 66.5 |
| 3522 | Li Jie | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 2000–2021 | 66.5 |
| 3524 | Paola Egonu | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2015–đang thi đấu | 66.4 |
| 3526 | Cristie Kerr | Golf | 🇺🇸 United States | 1996–đang thi đấu | 66.4 |
| 3540 | Jessica Ennis-Hill | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2005–2016 | 66.3 |
| 3541 | Catriona Matthew | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 1994–đang thi đấu | 66.3 |
| 3548 | Stephanie Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2006–2019 | 66.3 |
| 3552 | Lorena Ochoa | Golf | 🇲🇽 Mexico | 2002–2010 | 66.2 |
| 3557 | Daniela Dodean Monteiro | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 2003–đang thi đấu | 66.2 |
| 3563 | Haleigh Washington | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 66.1 |
| 3568 | Yu Mengyu | Bóng bàn | 🇸🇬 Singapore | 2008–2021 | 66.1 |
| 3570 | Georgia Hall | Golf | 🇬🇧 United Kingdom | 2014–đang thi đấu | 66.0 |
| 3576 | Elmira Antonyan | Bóng bàn | 🇦🇲 Armenia | 1968–1979 | 66.0 |
| 3577 | Carolina Klüft | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 2000–2012 | 65.9 |
| 3578 | Stacy Lewis | Golf | 🇺🇸 United States | 2008–đang thi đấu | 65.9 |
| 3579 | Suzann Pettersen | Golf | 🇳🇴 Norway | 2000–2019 | 65.9 |
| 3581 | Rebecca Marino | Quần vợt | 🇨🇦 Canada | 2008–đang thi đấu | 65.9 |
| 3585 | Tamara Boroš | Bóng bàn | 🇭🇷 Croatia | 1993–2012 | 65.9 |
| 3592 | Jordyn Poulter | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2018–đang thi đấu | 65.8 |
| 3595 | Yang Young-ja | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1983–1990 | 65.8 |
| 3601 | Anna Nordqvist | Golf | 🇸🇪 Sweden | 2009–đang thi đấu | 65.7 |
| 3607 | Cha Hyo-sim | Bóng bàn | 🇰🇵 North Korea | 2014–đang thi đấu | 65.7 |
| 3611 | Cao Yanhua | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1980–1987 | 65.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.