- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1979–1996
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 933
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 512 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.6 |
| 513 | Amanda Ilestedt | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–đang thi đấu | 84.6 |
| 514 | Valentina Giacinti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–đang thi đấu | 84.6 |
| 523 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 84.5 |
| 529 | Delphine Cascarino | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–đang thi đấu | 84.5 |
| 533 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 84.4 |
| 534 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 535 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 84.4 |
| 537 | Shaunae Miller-Uibo | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2012–đang thi đấu | 84.4 |
| 539 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 84.4 |
| 542 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.4 |
| 543 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.4 |
| 544 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 547 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 84.3 |
| 549 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 84.3 |
| 550 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.3 |
| 559 | Alba Redondo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–đang thi đấu | 84.3 |
| 563 | Dawn Fraser | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1964 | 84.2 |
| 564 | Krisztina Egerszegi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1988–1996 | 84.2 |
| 565 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 84.2 |
| 566 | Kristin Otto | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1982–1989 | 84.2 |
| 567 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–đang thi đấu | 84.2 |
| 569 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–đang thi đấu | 84.2 |
| 570 | Sarah Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2019 | 84.2 |
| 578 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 84.2 |
| 579 | Shannon MacMillan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 84.2 |
| 580 | Lena Videkull | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1985–1996 | 84.2 |
| 583 | Faith Kipyegon | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–đang thi đấu | 84.1 |
| 584 | Tamika Catchings | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2001–2016 | 84.1 |
| 589 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–đang thi đấu | 84.1 |
| 591 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 84.1 |
| 594 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–đang thi đấu | 84.1 |
| 596 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 84.1 |
| 599 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.1 |
| 600 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 84.1 |
| 601 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–đang thi đấu | 84.1 |
| 608 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 609 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 84.0 |
| 612 | Beatrice Chebet | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–đang thi đấu | 84.0 |
| 613 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 84.0 |
| 616 | Swin Cash | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.0 |
| 618 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 84.0 |
| 620 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.0 |
| 621 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–đang thi đấu | 84.0 |
| 635 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 83.9 |
| 642 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 83.8 |
| 644 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 83.8 |
| 645 | Megan Schutt | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2012–đang thi đấu | 83.8 |
| 651 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 83.8 |
| 654 | Katie Taylor | Quyền Anh | 🇮🇪 Ireland | 2001–đang thi đấu | 83.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.