- Môn
- Bơi lội
- Sự nghiệp
- 1971–1978
- Quốc gia
- 🇩🇪 East Germany
- Đỉnh cao
- 95.0
- Thống trị
- 90.0
- Thống kê
- 90.0
- Danh hiệu
- 91.0
- Độ bền sự nghiệp
- 70.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 455 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 82.8 |
| 456 | Silvia Neid | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1979–1996 | 84.5 |
| 457 | Amanda Ilestedt | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2011–— | 84.0 |
| 458 | Valentina Giacinti | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 84.1 |
| 466 | Lilly King | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2016–— | 85.0 |
| 472 | Delphine Cascarino | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2014–— | 83.4 |
| 476 | Emma McKeon | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2012–2024 | 84.3 |
| 477 | Mireia Belmonte | Bơi lội | 🇪🇸 Spain | 2006–— | 85.7 |
| 478 | Louise Brough | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1940–1957 | 87.1 |
| 481 | Shaunae Miller-Uibo | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 2012–— | 84.8 |
| 483 | Rebecca Adlington | Bơi lội | 🏴 England | 2004–2013 | 83.7 |
| 486 | Laura Georges | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2001–2018 | 84.8 |
| 487 | Erika Cristiano | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 84.8 |
| 488 | Katia Cilene | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 1995–2012 | 84.4 |
| 490 | Katinka Hosszú | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 2004–2023 | 86.5 |
| 492 | Ingrid Kristiansen | Điền kinh | 🇳🇴 Norway | 1977–1996 | 85.4 |
| 493 | Irene Paredes | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 84.3 |
| 503 | Alba Redondo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–— | 83.2 |
| 507 | Dawn Fraser | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1955–1964 | 83.9 |
| 508 | Krisztina Egerszegi | Bơi lội | 🇭🇺 Hungary | 1988–1996 | 83.6 |
| 509 | Helen Wills Moody | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1919–1938 | 85.7 |
| 510 | Kristin Otto | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1982–1989 | 81.7 |
| 511 | Marta Torrejón | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2005–— | 85.4 |
| 513 | Sophie Devine | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 2006–— | 86.9 |
| 514 | Sarah Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2006–2019 | 86.7 |
| 522 | Élodie Thomis | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2004–2017 | 83.9 |
| 523 | Shannon MacMillan | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1993–2005 | 83.6 |
| 524 | Lena Videkull | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1985–1996 | 83.4 |
| 525 | Faith Kipyegon | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2010–— | 85.7 |
| 526 | Tamika Catchings | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2001–2016 | 85.7 |
| 531 | Jennifer Hermoso | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2008–— | 84.3 |
| 533 | Merlene Ottey | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 1978–2012 | 87.7 |
| 536 | Naoko Fujioka | Quyền Anh | 🇯🇵 Japan | 2009–— | 85.8 |
| 538 | Mary T. Meagher | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1979–1988 | 83.4 |
| 541 | Malin Andersson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1990–2007 | 84.7 |
| 542 | Sofia Jakobsson | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–— | 84.4 |
| 543 | Kerolin Nicoli | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2017–— | 82.4 |
| 548 | Sanya Richards-Ross | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 85.0 |
| 549 | Betty Wilson | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1947–1958 | 84.3 |
| 550 | Beatrice Chebet | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2018–— | 82.9 |
| 551 | Tatyana Lebedeva | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1997–2013 | 85.3 |
| 554 | Swin Cash | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2002–2016 | 84.9 |
| 556 | Sippy Woodhead | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1977–1984 | 82.3 |
| 558 | Rachel Yankey | Bóng đá | 🏴 England | 1996–2016 | 84.7 |
| 559 | Kheira Hamraoui | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2007–— | 84.1 |
| 573 | Shirley Babashoff | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1972–1978 | 82.7 |
| 579 | Alia Atkinson | Bơi lội | 🇯🇲 Jamaica | 2002–2022 | 86.2 |
| 581 | Claire Taylor | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2011 | 86.0 |
| 582 | Megan Schutt | Cricket | 🇦🇺 Australia | 2012–— | 86.2 |
| 588 | Sandrine Soubeyrand | Bóng đá | 🇫🇷 France | 1997–2016 | 85.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.