- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2008–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇷🇸 Serbia
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 78.0
- Thống kê
- 80.0
- Danh hiệu
- 84.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3074 | Brankica Mihajlović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2008–— | 77.2 |
| 3078 | Marja-Leena Ihatsu | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 1988–2000 | 75.3 |
| 3082 | Nelli Abramova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1956–1964 | 75.4 |
| 3084 | Sofia Kenin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2017–— | 69.7 |
| 3086 | Barbara Czekalla | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 1968–1980 | 76.5 |
| 3099 | Flo Hyman | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1974–1986 | 75.0 |
| 3100 | Takako Shirai | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1970–1977 | 74.4 |
| 3101 | Kerri Pottharst | Bóng chuyền | 🇦🇺 Australia | 1993–2004 | 75.7 |
| 3102 | Milena Rašić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2005–2021 | 76.6 |
| 3103 | Fernanda Garay | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 76.6 |
| 3110 | Regla Torres | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1990–2001 | 75.0 |
| 3111 | JoAnne Carner | Golf | 🇺🇸 United States | 1970–2004 | 78.7 |
| 3112 | Amy Alcott | Golf | 🇺🇸 United States | 1975–2011 | 78.1 |
| 3118 | Ayako Okamoto | Golf | 🇯🇵 Japan | 1975–2011 | 78.3 |
| 3122 | Inbee Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2006–— | 76.8 |
| 3123 | Erika Grahm | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2008–2019 | 74.4 |
| 3124 | Yukiko Ebata | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 2008–— | 76.6 |
| 3128 | Marlene Hagge | Golf | 🇺🇸 United States | 1950–1996 | 78.8 |
| 3130 | Ana Paula Connelly | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1993–2008 | 76.5 |
| 3131 | Kira Walkenhorst | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2007–2019 | 74.0 |
| 3132 | Sarah Pavan | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2009–— | 76.2 |
| 3133 | Nancy Carrillo | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 2004–2018 | 77.0 |
| 3134 | Malwina Smarzek | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2013–— | 75.9 |
| 3136 | Emma Nuutinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2013–— | 74.3 |
| 3140 | Stephanie "missharvey" Harvey | Thể thao điện tử | 🇨🇦 Canada | 2003–2020 | 81.5 |
| 3144 | Meg Mallon | Golf | 🇺🇸 United States | 1987–2013 | 78.1 |
| 3147 | Susie Maxwell Berning | Golf | 🇺🇸 United States | 1964–1980 | 76.8 |
| 3152 | Louise Suggs | Golf | 🇺🇸 United States | 1946–1969 | 76.5 |
| 3154 | Yuko Arakida | Bóng chuyền | 🇯🇵 Japan | 1972–1978 | 72.4 |
| 3156 | Cecilia Tait | Bóng chuyền | 🇵🇪 Peru | 1978–1992 | 75.4 |
| 3157 | Hui Ruoqi | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2009–2017 | 74.5 |
| 3158 | Kimberly Hill | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2012–— | 75.3 |
| 3165 | Donna Caponi | Golf | 🇺🇸 United States | 1965–1987 | 77.1 |
| 3167 | Eunice Barber | Điền kinh | 🇫🇷 France | 1993–2009 | 78.3 |
| 3168 | Caitlin Clark | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2020–— | 62.9 |
| 3169 | Kasey Carlson | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2013 | 68.4 |
| 3173 | Guo Yan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2001–2012 | 77.6 |
| 3177 | Juli Inkster | Golf | 🇺🇸 United States | 1983–2021 | 78.0 |
| 3178 | Nancy Lopez | Golf | 🇺🇸 United States | 1977–2002 | 75.9 |
| 3179 | Laura Davies | Golf | 🏴 England | 1985–— | 78.2 |
| 3183 | Jelena Blagojević | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2006–2021 | 75.7 |
| 3184 | Bojana Drča | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2007–— | 75.7 |
| 3186 | Melissa Humana-Paredes | Bóng chuyền | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 74.9 |
| 3189 | Carlotta Cambi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2012–— | 75.7 |
| 3191 | Hollis Stacy | Golf | 🇺🇸 United States | 1974–2000 | 77.1 |
| 3193 | Katarína Mrázová | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇰 Slovakia | 2008–— | 74.4 |
| 3197 | Baik Myung-sun | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3198 | Chang Hee-sook | Bóng chuyền | 🇰🇷 South Korea | 1972–1980 | 74.2 |
| 3201 | Chen Jing | Bóng bàn | 🇹🇼 Chinese Taipei | 1986–2001 | 78.0 |
| 3204 | Katie George | Cricket | 🇬🇧 England | 2015–2022 | 69.8 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.