- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2009–2024
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 90.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 933
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 324 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.9 |
| 325 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–đang thi đấu | 85.9 |
| 326 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 85.9 |
| 327 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–đang thi đấu | 85.9 |
| 336 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.8 |
| 341 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 85.8 |
| 345 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.7 |
| 346 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–đang thi đấu | 85.7 |
| 350 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 85.6 |
| 359 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–đang thi đấu | 85.6 |
| 362 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 85.5 |
| 363 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 85.5 |
| 371 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 85.5 |
| 372 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.5 |
| 373 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.5 |
| 380 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 85.4 |
| 382 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 85.4 |
| 390 | Kadidiatou Diani | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–đang thi đấu | 85.4 |
| 391 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 85.4 |
| 398 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 85.3 |
| 406 | Amel Majri | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2011–đang thi đấu | 85.3 |
| 407 | Lea Schüller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2015–đang thi đấu | 85.3 |
| 408 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 409 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–đang thi đấu | 85.3 |
| 410 | Claudia Pina | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–đang thi đấu | 85.3 |
| 411 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 85.3 |
| 412 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–đang thi đấu | 85.3 |
| 423 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 85.2 |
| 426 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 85.2 |
| 431 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 85.1 |
| 432 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–đang thi đấu | 85.1 |
| 439 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 85.1 |
| 445 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 85.1 |
| 451 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 85.0 |
| 457 | Charmaine Hooper | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 1986–2006 | 85.0 |
| 458 | Joan Crawford | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.0 |
| 469 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 84.9 |
| 476 | Sara Däbritz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–đang thi đấu | 84.9 |
| 480 | Valerie Adams | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2022 | 84.8 |
| 481 | Meseret Defar | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2016 | 84.8 |
| 483 | Derartu Tulu | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1989–2013 | 84.8 |
| 484 | Rachael Heyhoe Flint | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1982 | 84.8 |
| 487 | Katrina McClain | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–1998 | 84.8 |
| 489 | Olga Carmona | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–đang thi đấu | 84.8 |
| 497 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–đang thi đấu | 84.7 |
| 501 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.7 |
| 504 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.6 |
| 509 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 84.6 |
| 510 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–đang thi đấu | 84.6 |
| 511 | Kornelia Ender | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1971–1978 | 84.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.