- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 1993–2007
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 82.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 92.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 283 | Steffi Jones | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1993–2007 | 85.3 |
| 284 | Almuth Schult | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2024 | 85.6 |
| 285 | Rose Lavelle | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2017–— | 84.3 |
| 286 | Sara Gama | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–2024 | 86.4 |
| 287 | Nadia Nadim | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2005–— | 86.0 |
| 294 | Hope Solo | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 85.1 |
| 299 | Therese Sjögran | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 1997–2015 | 86.9 |
| 301 | Doris Fitschen | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 1986–2001 | 85.5 |
| 302 | Chloe Kelly | Bóng đá | 🏴 England | 2015–— | 84.2 |
| 306 | Ragnhild Hveger | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 1936–1952 | 85.1 |
| 315 | Barbara Bonansea | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2008–— | 85.7 |
| 317 | Florence Griffith Joyner | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1983–1989 | 79.9 |
| 318 | Gail Devers | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1987–2007 | 86.0 |
| 327 | Jill Scott | Bóng đá | 🏴 England | 2006–2022 | 86.0 |
| 328 | Lisa De Vanna | Bóng đá | 🇦🇺 Australia | 2004–2021 | 85.9 |
| 329 | Svenja Huth | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2008–2024 | 85.7 |
| 336 | Franziska van Almsick | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1991–2004 | 86.2 |
| 338 | Karen Rolton | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1995–2009 | 87.6 |
| 346 | Kadidiatou Diani | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2012–— | 84.7 |
| 347 | Melanie Behringer | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2005–2017 | 84.5 |
| 353 | Yana Klochkova | Bơi lội | 🇺🇦 Ukraine | 1996–2008 | 84.9 |
| 359 | Amel Majri | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2011–— | 84.8 |
| 360 | Lea Schüller | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2015–— | 84.3 |
| 361 | Amy Rodriguez | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2005–2022 | 85.3 |
| 362 | Vicky Losada | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2007–— | 85.1 |
| 363 | Claudia Pina | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–— | 83.6 |
| 364 | Fatmire Alushi | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2004–2017 | 84.8 |
| 365 | Ella Toone | Bóng đá | 🏴 England | 2017–— | 83.9 |
| 374 | Nadezhda Chizhova | Điền kinh | 🇷🇺 Soviet Union | 1966–1976 | 85.4 |
| 377 | Almaz Ayana | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2012–2021 | 83.8 |
| 380 | Chris Evert | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1972–1989 | 88.9 |
| 381 | Elaine Thompson-Herah | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 82.9 |
| 388 | Cathryn Fitzpatrick | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2007 | 87.7 |
| 394 | Gro Espeseth | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 1990–2001 | 84.2 |
| 399 | Katherine Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2004–2023 | 88.4 |
| 405 | Charmaine Hooper | Bóng đá | 🇨🇦 Canada | 1986–2006 | 85.1 |
| 406 | Joan Crawford | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1956–1971 | 85.8 |
| 417 | Tianna Bartoletta | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2004–2021 | 86.2 |
| 423 | Sara Däbritz | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2012–— | 84.4 |
| 426 | Valerie Adams | Điền kinh | 🇳🇿 New Zealand | 2001–2022 | 87.1 |
| 428 | Meseret Defar | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2016 | 85.9 |
| 430 | Derartu Tulu | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 1989–2013 | 86.6 |
| 431 | Rachael Heyhoe Flint | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 1960–1982 | 87.4 |
| 433 | Katrina McClain | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1987–1998 | 84.6 |
| 435 | Olga Carmona | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–— | 83.0 |
| 442 | Ana Marcela Cunha | Bơi lội | 🇧🇷 Brazil | 2006–— | 86.5 |
| 446 | Kate Markgraf | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1998–2010 | 84.4 |
| 448 | Lisa Leslie | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 84.8 |
| 453 | Debbie Hockley | Cricket | 🇳🇿 New Zealand | 1979–2000 | 88.1 |
| 454 | Natalie Sciver-Brunt | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 86.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.