- Môn
- Quyền Anh
- Sự nghiệp
- 1994–2007
- Quốc gia
- 🇩🇪 Germany
- Đỉnh cao
- 90.0
- Thống trị
- 86.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 86.0
- Độ bền sự nghiệp
- 84.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 731 | Regina Halmich | Quyền Anh | 🇩🇪 Germany | 1994–2007 | 84.3 |
| 735 | Inha Babakova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1986–2004 | 85.1 |
| 738 | Tatjana Smith | Bơi lội | 🇿🇦 South Africa | 2016–2024 | 82.1 |
| 739 | Ranomi Kromowidjojo | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2008–2021 | 83.2 |
| 740 | Susie O'Neill | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1990–2000 | 83.7 |
| 743 | Rosana dos Santos | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2002–2019 | 83.2 |
| 744 | Gabi Portilho | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2015–— | 82.0 |
| 745 | Nafissatou Thiam | Điền kinh | 🇧🇪 Belgium | 2011–— | 83.6 |
| 748 | Marita Koch | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1977–1986 | 81.6 |
| 749 | Amanda Serrano | Quyền Anh | 🇵🇷 Puerto Rico | 2009–— | 84.3 |
| 757 | Marcela Acuña | Quyền Anh | 🇦🇷 Argentina | 1997–2019 | 85.9 |
| 758 | Mariana Juárez | Quyền Anh | 🇲🇽 Mexico | 1998–2023 | 85.9 |
| 759 | Nilla Fischer | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2001–2023 | 84.2 |
| 763 | Denise Curry | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1977–1990 | 82.9 |
| 769 | Laura Giuliani | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 82.6 |
| 773 | Deandra Dottin | Cricket | 🏴 West Indies | 2008–— | 84.9 |
| 774 | Anya Shrubsole | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2008–2022 | 84.6 |
| 775 | Shabnim Ismail | Cricket | 🇿🇦 South Africa | 2007–2023 | 85.2 |
| 779 | Chamique Holdsclaw | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1995–2010 | 82.4 |
| 780 | Pernille Blume | Bơi lội | 🇩🇰 Denmark | 2010–2022 | 83.1 |
| 783 | Daniela Sabatino | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 83.3 |
| 786 | Lauren Jackson | Bóng rổ | 🇦🇺 Australia | 1997–2023 | 82.7 |
| 788 | Mariona Caldentey | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2013–— | 81.4 |
| 792 | Sally Gunnell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1984–1997 | 82.9 |
| 797 | Athenea del Castillo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2017–— | 81.4 |
| 809 | Zhang Yufei | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2013–— | 82.9 |
| 815 | Alia Guagni | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2005–2023 | 83.1 |
| 819 | Lindsay Whalen | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 2004–2018 | 84.0 |
| 821 | Kajsa Bergqvist | Điền kinh | 🇸🇪 Sweden | 1994–2008 | 83.2 |
| 825 | Murielle Ahouré-Demps | Điền kinh | 🇨🇮 Ivory Coast | 2008–— | 84.1 |
| 826 | Sharon van Rouwendaal | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2012–— | 83.4 |
| 829 | Tisha Venturini | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 1992–2000 | 81.5 |
| 833 | Tirunesh Dibaba | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2001–2019 | 84.5 |
| 834 | Pernille Harder | Bóng đá | 🇩🇰 Denmark | 2009–— | 81.7 |
| 836 | Belinda Clark | Cricket | 🇦🇺 Australia | 1991–2005 | 84.2 |
| 837 | Joan Benoit Samuelson | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 1979–— | 84.4 |
| 838 | Yolanda Griffith | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1997–2009 | 82.3 |
| 839 | Nicola Adams | Quyền Anh | 🇬🇧 United Kingdom | 2001–2019 | 82.6 |
| 841 | Brooke Bennett | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2001 | 80.5 |
| 845 | Hayley Matthews | Cricket | 🏴 West Indies | 2014–— | 83.9 |
| 846 | Chamari Athapaththu | Cricket | 🇱🇰 Sri Lanka | 2009–— | 84.7 |
| 847 | Hedvig Lindahl | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2000–2024 | 84.1 |
| 848 | Fran Kirby | Bóng đá | 🏴 England | 2010–— | 81.4 |
| 850 | Brigid Kosgei | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 2015–— | 83.2 |
| 857 | Cristiana Girelli | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2006–— | 82.7 |
| 859 | Doris Hart | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1942–1955 | 84.3 |
| 863 | Guro Reiten | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2012–— | 81.5 |
| 864 | Rūta Meilutytė | Bơi lội | 🇱🇹 Lithuania | 2012–— | 82.0 |
| 868 | Elena Linari | Bóng đá | 🇮🇹 Italy | 2010–— | 82.5 |
| 869 | Tabea Kemme | Bóng đá | 🇩🇪 Germany | 2009–2019 | 81.6 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.