- Môn
- Quần vợt
- Sự nghiệp
- 1999–2007
- Quốc gia
- 🇷🇺 Russia
- Đỉnh cao
- 92.0
- Thống trị
- 74.0
- Thống kê
- 84.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 68.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2673 | Anastasia Myskina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 1999–2007 | 74.2 |
| 2681 | Chris-Carol Bremer | Bơi lội | 🇩🇪 Germany | 1986–1992 | 74.0 |
| 2682 | Karlee Bispo | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2008–2014 | 74.0 |
| 2683 | Lara Carroll | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 1996–2002 | 74.0 |
| 2684 | Gudrun Beckmann | Bơi lội | 🇩🇪 West Germany | 1978–1984 | 74.0 |
| 2686 | Petra Kvitová | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 2006–2025 | 76.4 |
| 2690 | Jaqueline Carvalho | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2021 | 80.9 |
| 2691 | Erika Holst | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1995–2015 | 80.0 |
| 2693 | Susanna Tapani | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2010–— | 78.6 |
| 2699 | Sofia Assefa | Điền kinh | 🇪🇹 Ethiopia | 2008–2019 | 75.1 |
| 2708 | Simona Halep | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 2006–2024 | 76.3 |
| 2709 | Regan Smith | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2017–— | 70.1 |
| 2710 | Jana Novotná | Quần vợt | 🇨🇿 Czechia | 1987–1999 | 76.2 |
| 2725 | Patty Berg | Golf | 🇺🇸 United States | 1935–1962 | 81.9 |
| 2728 | Jessica Pegula | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 75.1 |
| 2732 | Yumilka Ruiz | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1994–2008 | 79.9 |
| 2733 | Eleonora Lo Bianco | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2017 | 81.3 |
| 2736 | Laura Ludwig | Bóng chuyền | 🇩🇪 Germany | 2003–— | 80.2 |
| 2738 | Pernilla Winberg | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2005–2021 | 78.9 |
| 2743 | Bai Xue | Điền kinh | 🇨🇳 China | 2005–2014 | 73.1 |
| 2749 | Kathy Whitworth | Golf | 🇺🇸 United States | 1958–1991 | 82.8 |
| 2751 | Victoria Azarenka | Quần vợt | 🇧🇾 Belarus | 2003–— | 75.9 |
| 2754 | Francesca Piccinini | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1993–2021 | 82.3 |
| 2755 | Danielle Collins | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2016–— | 74.9 |
| 2758 | Georgia Hunter Bell | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 73.2 |
| 2767 | Katarzyna Skowrońska-Dolata | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 2001–2018 | 80.6 |
| 2768 | Kerri Walsh Jennings | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 1996–2022 | 80.6 |
| 2772 | Lioubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2014 | 80.6 |
| 2782 | Althea Gibson | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1949–1958 | 72.5 |
| 2785 | Maria Rooth | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 1995–2011 | 77.6 |
| 2794 | Tijana Bošković | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2014–— | 77.9 |
| 2802 | Marion Bartoli | Quần vợt | 🇫🇷 France | 2000–2013 | 74.9 |
| 2806 | Salma Paralluelo | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2019–— | 68.0 |
| 2824 | Logan Tom | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2000–2016 | 79.9 |
| 2825 | Lyubov Sokolova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1995–2012 | 80.4 |
| 2830 | Ekaterina Antropova | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2018–— | 77.7 |
| 2842 | Zheng Qinwen | Quần vợt | 🇨🇳 China | 2019–— | 71.3 |
| 2846 | Tayyiba Haneef-Park | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2001–2013 | 79.6 |
| 2862 | Angela Ruggiero | Khúc côn cầu trên băng | 🇺🇸 United States | 1997–2011 | 77.4 |
| 2863 | Tracy Austin | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1977–1994 | 70.6 |
| 2871 | Ekaterina Gamova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1998–2016 | 78.9 |
| 2878 | Inna Ryskal | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1962–1972 | 78.4 |
| 2879 | Maja Aleksić | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2011–— | 79.0 |
| 2883 | Emma Navarro | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2021–— | 72.8 |
| 2886 | Paula Pequeno | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2016 | 78.3 |
| 2890 | Jasmine Paolini | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 72.5 |
| 2891 | Markéta Vondroušová | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2016–— | 72.0 |
| 2897 | Annika Becker | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1997–2006 | 72.2 |
| 2904 | Leila Barros | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2008 | 78.9 |
| 2906 | Caterina Bosetti | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2009–— | 78.2 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.