- Môn
- Điền kinh
- Sự nghiệp
- 2018–đang thi đấu
- Quốc gia
- 🇳🇱 Netherlands
- Đỉnh cao
- 88.0
- Thống trị
- 80.0
- Thống kê
- 86.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 60.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2362 | Femke Bol | Điền kinh | 🇳🇱 Netherlands | 2018–— | 73.2 |
| 2363 | Jennifer Capriati | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 1990–2004 | 76.9 |
| 2365 | Garbiñe Muguruza | Quần vợt | 🇪🇸 Spain | 2012–2023 | 76.5 |
| 2366 | Mireya Luis | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1984–2000 | 81.8 |
| 2369 | Michelle Karvinen | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2008–— | 81.3 |
| 2381 | Gabriela Sabatini | Quần vợt | 🇦🇷 Argentina | 1985–1996 | 77.2 |
| 2395 | Melanie Buddemeyer | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1976–1980 | 74.2 |
| 2399 | Jenni Hiirikoski | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2005–— | 81.3 |
| 2415 | Karolína Plíšková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2009–— | 77.8 |
| 2416 | Freya Anderson | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 74.3 |
| 2422 | Rikako Ikee | Bơi lội | 🇯🇵 Japan | 2014–— | 74.9 |
| 2423 | Laura Muir | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2013–— | 77.3 |
| 2441 | Phoebe Bacon | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 73.9 |
| 2443 | Morolake Akinosun | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2013–— | 75.8 |
| 2458 | Kim Busch | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 2013–— | 75.7 |
| 2459 | Christine Amertil | Điền kinh | 🇧🇸 Bahamas | 1998–2012 | 76.8 |
| 2468 | Taismary Agüero | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2012 | 82.2 |
| 2470 | Mickey Wright | Golf | 🇺🇸 United States | 1955–1973 | 81.7 |
| 2471 | Zhu Ting | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2013–— | 80.1 |
| 2489 | Kim Martin | Khúc côn cầu trên băng | 🇸🇪 Sweden | 2001–2016 | 79.4 |
| 2490 | Virginia Ruzici | Quần vợt | 🇷🇴 Romania | 1975–1987 | 77.0 |
| 2498 | Fofão | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1990–2012 | 82.5 |
| 2499 | Maja Ognjenović | Bóng chuyền | 🇷🇸 Serbia | 2002–— | 82.5 |
| 2501 | Gabriela Fundora | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2021–— | 73.0 |
| 2506 | Thaísa Menezes | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2004–2023 | 81.9 |
| 2510 | Fabiana Claudino | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2002–2021 | 81.9 |
| 2511 | Sloane Stephens | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.3 |
| 2521 | Yelena Chebukina | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1984–1996 | 81.6 |
| 2536 | Simona Gioli | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 1996–2016 | 82.6 |
| 2544 | Barbora Krejčíková | Quần vợt | 🇨🇿 Czech Republic | 2013–— | 75.9 |
| 2545 | Madison Keys | Quần vợt | 🇺🇸 United States | 2009–— | 77.5 |
| 2546 | Dinara Safina | Quần vợt | 🇷🇺 Russia | 2000–2014 | 75.7 |
| 2562 | Sarah Nurse | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 2013–— | 77.4 |
| 2564 | Magaly Carvajal | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1986–2000 | 80.9 |
| 2571 | Lydia Jacoby | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 72.3 |
| 2572 | Evgeniya Artamonova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Russia | 1990–2012 | 82.6 |
| 2577 | Monica De Gennaro | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2004–— | 81.8 |
| 2581 | Zoila Barros | Bóng chuyền | 🇨🇺 Cuba | 1996–2012 | 81.5 |
| 2582 | Zoë Baker | Bơi lội | 🇬🇧 United Kingdom | 1998–2004 | 73.3 |
| 2586 | Coralie Balmy | Bơi lội | 🇫🇷 France | 2004–2016 | 75.5 |
| 2596 | Lang Ping | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 1978–1986 | 79.5 |
| 2612 | Anna Danesi | Bóng chuyền | 🇮🇹 Italy | 2014–— | 80.4 |
| 2618 | Jeļena Ostapenko | Quần vợt | 🇱🇻 Latvia | 2012–— | 75.9 |
| 2622 | April Ross | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2006–2022 | 81.2 |
| 2636 | Daria Kasatkina | Quần vợt | 🇦🇺 Australia | 2014–— | 76.7 |
| 2639 | Eilish McColgan | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–— | 75.3 |
| 2647 | Ristananna Bailey-Cole | Điền kinh | 🇯🇲 Jamaica | 2013–— | 75.6 |
| 2657 | Noora Räty | Khúc côn cầu trên băng | 🇫🇮 Finland | 2006–— | 79.3 |
| 2659 | Timea Bacsinszky | Quần vợt | 🇨🇭 Switzerland | 2005–2021 | 76.6 |
| 2662 | Tomoe Abe | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1992–2001 | 74.1 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.