- Môn
- Bóng chuyền
- Sự nghiệp
- 2005–2021
- Quốc gia
- 🇺🇸 United States
- Đỉnh cao
- 82.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 78.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 76.0
GOAT Rank · 933
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
Quick answer
Theo mô hình hiện tại của GOAT Rank, Marta Vieira da Silva đứng #1 danh sách này với điểm GOAT 95.0.
How the GOAT Score is calculated →| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3627 | Foluke Akinradewo | Bóng chuyền | 🇺🇸 United States | 2005–2021 | 65.4 |
| 3639 | Li Jiao | Bóng bàn | 🇳🇱 Netherlands | 1996–2020 | 65.3 |
| 3641 | Kim Kyung-ah | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 1995–2012 | 65.2 |
| 3646 | Pinkie Barnes | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1933–1951 | 65.2 |
| 3648 | Lily Zhang | Bóng bàn | 🇺🇸 United States | 2010–đang thi đấu | 65.2 |
| 3650 | Nelly Korda | Golf | 🇺🇸 United States | 2016–đang thi đấu | 65.1 |
| 3660 | Ariya Jutanugarn | Golf | 🇹🇭 Thailand | 2013–đang thi đấu | 65.0 |
| 3661 | Sung Hyun Park | Golf | 🇰🇷 South Korea | 2012–đang thi đấu | 65.0 |
| 3666 | Viktoria Pavlovich | Bóng bàn | 🇧🇾 Belarus | 1996–2016 | 65.0 |
| 3667 | Irina Belova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 1989–2000 | 65.0 |
| 3668 | Bai Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1998–2008 | 65.0 |
| 3677 | Yang Fangxu | Bóng chuyền | 🇨🇳 China | 2003–2016 | 64.9 |
| 3681 | Ai Fukuhara | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1998–2018 | 64.8 |
| 3694 | Tong Ling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1987–1993 | 64.7 |
| 3695 | Wu Jiaduo | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2000–2016 | 64.7 |
| 3696 | Nicole Struse | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 1989–2006 | 64.7 |
| 3698 | Cheng Hongxia | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1996–2006 | 64.7 |
| 3701 | Fujie Eguchi | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 1954–1959 | 64.6 |
| 3703 | Katarina Johnson-Thompson | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 2011–đang thi đấu | 64.6 |
| 3704 | He Zhili | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1994 | 64.6 |
| 3706 | Matilda Ekholm | Bóng bàn | 🇸🇪 Sweden | 2001–2021 | 64.6 |
| 3708 | Zoya Yusova | Bóng chuyền | 🇷🇺 Soviet Union | 1970–1982 | 64.6 |
| 3731 | Kasumi Ishikawa | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2008–2023 | 64.4 |
| 3732 | Ni Xia Lian | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 1983–đang thi đấu | 64.4 |
| 3734 | Wu Yang | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2011–2019 | 64.4 |
| 3744 | Denise Lewis | Điền kinh | 🇬🇧 United Kingdom | 1992–2005 | 64.3 |
| 3757 | Sheilla Castro | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 2001–2017 | 64.1 |
| 3778 | Csilla Bátorfi | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1984–2008 | 64.0 |
| 3784 | Li Ju | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2004 | 63.9 |
| 3788 | Sarah De Nutte | Bóng bàn | 🇱🇺 Luxembourg | 2008–đang thi đấu | 63.9 |
| 3790 | Suthasini Sawettabut | Bóng bàn | 🇹🇭 Thailand | 2010–đang thi đấu | 63.9 |
| 3801 | Ericléia Bodziak | Bóng chuyền | 🇧🇷 Brazil | 1992–2006 | 63.7 |
| 3811 | Yang Ying | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1994–2005 | 63.6 |
| 3814 | Miu Hirano | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2013–đang thi đấu | 63.5 |
| 3830 | Michelle Wie | Golf | 🇺🇸 United States | 2005–2023 | 63.3 |
| 3835 | Helen Elliot | Bóng bàn | 🇬🇧 United Kingdom | 1946–1957 | 63.3 |
| 3849 | Kosovare Asllani | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2007–đang thi đấu | 63.1 |
| 3859 | Wang Nan | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1995–2008 | 63.0 |
| 3864 | Judit Magos | Bóng bàn | 🇭🇺 Hungary | 1968–1985 | 63.0 |
| 3865 | Carmen Crișan | Bóng bàn | 🇷🇴 Romania | 1978–1990 | 63.0 |
| 3868 | Zhu Yuling | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 2010–đang thi đấu | 62.9 |
| 3880 | Chen Zhibin | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1983–1992 | 62.8 |
| 3883 | Zhang Yining | Bóng bàn | 🇨🇳 China | 1997–2009 | 62.7 |
| 3885 | Krystyna Czajkowska | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1959–1970 | 62.7 |
| 3886 | Halina Aszkiełowicz-Wojno | Bóng chuyền | 🇵🇱 Poland | 1962–1972 | 62.7 |
| 3891 | Dang Ye-seo | Bóng bàn | 🇰🇷 South Korea | 2002–2016 | 62.6 |
| 3894 | Claude Bergeret | Bóng bàn | 🇫🇷 France | 1971–1985 | 62.6 |
| 3896 | Hina Hayata | Bóng bàn | 🇯🇵 Japan | 2016–đang thi đấu | 62.6 |
| 3897 | Han Ying | Bóng bàn | 🇩🇪 Germany | 2005–đang thi đấu | 62.6 |
| 3914 | Doo Hoi Kem | Bóng bàn | 🇭🇰 Hong Kong | 2012–đang thi đấu | 62.3 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.