- Môn
- Bóng đá
- Sự nghiệp
- 2002–2015
- Quốc gia
- 🇳🇴 Norway
- Đỉnh cao
- 84.0
- Thống trị
- 76.0
- Thống kê
- 82.0
- Danh hiệu
- 78.0
- Độ bền sự nghiệp
- 82.0
GOAT Rank · 934
Bảng xếp hạng sử dụng hồ sơ sự nghiệp đã xác minh và mô hình GOAT Rank công bố. Mọi VĐV đều đạt ngưỡng dữ liệu.
| # | VĐV | Môn | Quốc gia | Sự nghiệp | Điểm GOAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1249 | Trine Rønning | Bóng đá | 🇳🇴 Norway | 2002–2015 | 80.4 |
| 1250 | Jessica Houara | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2006–2019 | 80.4 |
| 1252 | Ingrid Auerswald | Điền kinh | 🇩🇪 Germany | 1976–1988 | 80.9 |
| 1257 | Molly Renshaw | Bơi lội | 🏴 England | 2012–2024 | 81.6 |
| 1264 | Hasna Benhassi | Điền kinh | 🇲🇦 Morocco | 1997–2012 | 81.8 |
| 1265 | Sara Errani | Quần vợt | 🇮🇹 Italy | 2002–— | 84.5 |
| 1269 | Stina Blackstenius | Bóng đá | 🇸🇪 Sweden | 2013–— | 79.0 |
| 1271 | Amy Van Dyken | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1994–2000 | 78.0 |
| 1275 | Mizuki Noguchi | Điền kinh | 🇯🇵 Japan | 1999–2012 | 81.2 |
| 1276 | Yarelys Barrios | Điền kinh | 🇨🇺 Cuba | 2003–2015 | 81.1 |
| 1277 | Anzhela Balakhonova | Điền kinh | 🇺🇦 Ukraine | 1993–2008 | 82.1 |
| 1279 | Virginia Torrecilla | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2012–— | 79.9 |
| 1282 | Suzanne Lenglen | Quần vợt | 🇫🇷 France | 1919–1926 | 78.5 |
| 1289 | Jelena Mrdjenovich | Quyền Anh | 🇨🇦 Canada | 2004–— | 82.6 |
| 1294 | Petra Schneider | Bơi lội | 🇩🇪 East Germany | 1978–1984 | 78.3 |
| 1296 | Lusia Harris | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1974–1980 | 76.6 |
| 1305 | Teresa Weatherspoon | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1988–2004 | 80.4 |
| 1306 | Smriti Mandhana | Cricket | 🇮🇳 India | 2013–— | 80.9 |
| 1307 | Delfine Persoon | Quyền Anh | 🇧🇪 Belgium | 2010–— | 81.3 |
| 1316 | Simona Quadarella | Bơi lội | 🇮🇹 Italy | 2015–— | 80.7 |
| 1325 | Patri Guijarro | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2015–— | 77.7 |
| 1329 | Margo Dydek | Bóng rổ | 🇵🇱 Poland | 1994–2008 | 81.1 |
| 1338 | Gretchen Walsh | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2021–— | 77.5 |
| 1342 | Yelena Belevskaya | Điền kinh | 🇧🇾 Belarus | 1982–1992 | 80.5 |
| 1347 | Sophie Ecclestone | Cricket | 🇬🇧 United Kingdom | 2016–— | 79.9 |
| 1353 | Rebecca Lobo | Bóng rổ | 🇺🇸 United States | 1991–2003 | 78.8 |
| 1354 | Nida Dar | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2010–— | 82.6 |
| 1362 | Mikele Barber | Điền kinh | 🇺🇸 United States | 2001–2012 | 81.0 |
| 1372 | Sophia Smith | Bóng đá | 🇺🇸 United States | 2020–— | 76.6 |
| 1379 | Nahikari García | Bóng đá | 🇪🇸 Spain | 2014–— | 79.1 |
| 1380 | Adriana Silva | Bóng đá | 🇧🇷 Brazil | 2007–— | 80.0 |
| 1381 | Missy Franklin | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2010–2018 | 78.6 |
| 1382 | Cathy Freeman | Điền kinh | 🇦🇺 Australia | 1990–2003 | 79.7 |
| 1385 | Louisa Nécib | Bóng đá | 🇫🇷 France | 2005–2016 | 78.6 |
| 1399 | Summer McIntosh | Bơi lội | 🇨🇦 Canada | 2019–— | 76.8 |
| 1403 | Elizabeth Beisel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2007–2016 | 79.2 |
| 1404 | Enith Brigitha | Bơi lội | 🇳🇱 Netherlands | 1970–1980 | 79.4 |
| 1405 | Jessica McCaskill | Quyền Anh | 🇺🇸 United States | 2015–— | 79.1 |
| 1412 | Ludmila Formanová | Điền kinh | 🇨🇿 Czechia | 1992–2003 | 80.0 |
| 1414 | Barbara Bedford | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 1990–2000 | 79.9 |
| 1423 | Tegla Loroupe | Điền kinh | 🇰🇪 Kenya | 1988–2008 | 81.8 |
| 1424 | Sania Mirza | Quần vợt | 🇮🇳 India | 2003–2023 | 82.6 |
| 1425 | Bismah Maroof | Cricket | 🇵🇰 Pakistan | 2006–2023 | 82.7 |
| 1426 | Libby Trickett | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2003–2012 | 79.0 |
| 1427 | Ye Shiwen | Bơi lội | 🇨🇳 China | 2010–2021 | 78.7 |
| 1428 | Simone Manuel | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2015–— | 78.6 |
| 1431 | Angela James | Khúc côn cầu trên băng | 🇨🇦 Canada | 1985–2000 | 84.1 |
| 1446 | Bronte Barratt | Bơi lội | 🇦🇺 Australia | 2006–2016 | 80.1 |
| 1449 | Mariya Abakumova | Điền kinh | 🇷🇺 Russia | 2005–2015 | 79.3 |
| 1453 | Torri Huske | Bơi lội | 🇺🇸 United States | 2019–— | 77.7 |
Danh sách theo môn dùng Điểm GOAT nội bộ. Danh sách liên môn áp dụng điều chỉnh độ sâu cạnh tranh chính thức. Không điểm nào được tính lại.
Đọc đầy đủ phương phápNăm thành phần đã xác minh được tính trọng số nhất quán: thống trị, đỉnh cao, bền bỉ, danh hiệu và thống kê.
Chỉ VĐV đã xác minh với đủ lịch sử, chỉ số, danh hiệu và nguồn độc lập mới đủ điều kiện.